foggy
tính từA1foggy nghĩa là có sương mù (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
foggy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion).
Các nét nghĩa của từ foggy
- 1
tính từA1
stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion)
choáng váng hoặc bối rối và phản ứng chậm (do bị đánh, say rượu hoặc kiệt sức)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dazed · groggy · logy · stuporous
- 2
tính từA1
indistinct or hazy in outline
không rõ ràng hoặc mơ hồ trong phác thảodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bleary · blurred · blurry · fuzzy · hazy · muzzy
- 3
tính từA1
filled or abounding with fog or mist
đầy hoặc tràn ngập sương mù hoặc sương mùdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brumous · hazy · misty
Câu hỏi thường gặp về foggy
foggy nghĩa là gì?
foggy nghĩa là có sương mù (bản dịch máy, chưa biên tập). foggy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion).
foggy được dùng trong câu như thế nào?
The mornings of late have been very foggy; they are almost dark at the hour we go to chapel. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Paul Clifford: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #7729.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/foggy, mã đối chiếu EV-3C09ABF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng