cocoon
động từC2- cocooned
- cocooning
- cocoons
cocoon nghĩa là cái kén (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cocoon là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: retreat as if into a cocoon, as from an unfriendly environment.
Các nét nghĩa của từ cocoon
- 1
động từC2
retreat as if into a cocoon, as from an unfriendly environment
rút lui như thể vào một cái kén, như thoát khỏi một môi trường không thân thiệndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
kell cocoon6 lần trong kho sách
- 2
động từC2
wrap in or as if in a cocoon, as for protection
bọc trong hoặc như thể trong một cái kén, như để bảo vệdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cocoon
cocoon nghĩa là gì?
cocoon nghĩa là cái kén (bản dịch máy, chưa biên tập). cocoon là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: retreat as if into a cocoon, as from an unfriendly environment.
cocoon được dùng trong câu như thế nào?
If left alone in the cocoon, it eats its way out, when it has become a full-grown moth. (Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72044.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cocoon, mã đối chiếu EV-B2F69EFB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng