rainy
tính từA1- rainier
- rainiest
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
rainy nghĩa là nhiều mưa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rainy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of weather) wet by periods of rain.
Các nét nghĩa của từ rainy
- 1
tính từA1
(of weather) wet by periods of rain
(về thời tiết) ẩm ướt do những đợt mưadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa showery
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
rainy season1.959 lần trong kho sách
rainy weather502 lần trong kho sách
rainy seasons110 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về rainy
rainy nghĩa là gì?
rainy nghĩa là nhiều mưa (bản dịch máy, chưa biên tập). rainy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of weather) wet by periods of rain.
rainy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rainy có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rainy được dùng trong câu như thế nào?
And it won’t be comfortable in the boat rowing and sailing in this rainy weather. (Jack London, The Sea-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #1074.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rainy, mã đối chiếu EV-65278A6A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng