Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A1 số 82

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the month following June and preceding August”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Such workers exude diligence and a desire to _____ continuously from previous mistakes and failures.

Đang tải đề...