hood
danh từB2- hoods
hood nghĩa là mui xe (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aggressive and violent young criminal.
Các nét nghĩa của từ hood
- 1
danh từB2
an aggressive and violent young criminal
một tên tội phạm trẻ tuổi hung hãn và bạo lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hoodlum · goon · punk · thug · tough · toughie
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
robin hood2.219 lần trong kho sách
riding hood491 lần trong kho sách
mount hood123 lần trong kho sách
gen hood55 lần trong kho sách
clitoral hood31 lần trong kho sách
monk's hood33 lần trong kho sách
jacomb hood29 lần trong kho sách
woollen hood38 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a protective covering that is part of a plant
lớp phủ bảo vệ là một phần của câydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cap
- 3
danh từB2
(slang) a neighborhood
(từ lóng) khu lân cậndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hood
hood nghĩa là gì?
hood nghĩa là mui xe (bản dịch máy, chưa biên tập). hood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aggressive and violent young criminal.
hood được dùng trong câu như thế nào?
Robin Hood looked up and he looked down, biting his nether lip. (Howard Pyle, The Merry Adventures of Robin Hood. Nguồn: Project Gutenberg #964.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hood, mã đối chiếu EV-4B34B2D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng