Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hood

danh từB2
US/ˈhʊd/
hoods

hood nghĩa là mui xe (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aggressive and violent young criminal.

Các nét nghĩa của từ hood

  1. 1

    danh từB2

    an aggressive and violent young criminal

    một tên tội phạm trẻ tuổi hung hãn và bạo lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hoodlum · goon · punk · thug · tough · toughie

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • robin hood2.219 lần trong kho sách

    • riding hood491 lần trong kho sách

    • mount hood123 lần trong kho sách

    • gen hood55 lần trong kho sách

    • clitoral hood31 lần trong kho sách

    • monk's hood33 lần trong kho sách

    • jacomb hood29 lần trong kho sách

    • woollen hood38 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a protective covering that is part of a plant

    lớp phủ bảo vệ là một phần của câydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cap

  3. 3

    danh từB2

    (slang) a neighborhood

    (từ lóng) khu lân cậndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về hood

hood nghĩa là gì?

hood nghĩa là mui xe (bản dịch máy, chưa biên tập). hood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aggressive and violent young criminal.

hood được dùng trong câu như thế nào?

Robin Hood looked up and he looked down, biting his nether lip. (Howard Pyle, The Merry Adventures of Robin Hood. Nguồn: Project Gutenberg #964.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hood, mã đối chiếu EV-4B34B2D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hood” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hood và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Robin Hood looked up and he looked down, biting his nether lip.

Robin Hood nhìn lên và nhìn xuống, cắn chặt môi.dịch máy, chưa biên tập

Howard Pyle, The Merry Adventures of Robin Hood. Nguồn: Project Gutenberg #964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the carriages the women did their best to shelter themselves, grasping their sunshades with both hands, while the bewildered footmen ran to the hoods.

Trong toa xe, những người phụ nữ cố gắng hết sức để che nắng, nắm lấy tấm che nắng bằng cả hai tay, trong khi những người hầu ngơ ngác chạy về phía mũ trùm đầu.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Four Short Stories By Emile Zola. Nguồn: Project Gutenberg #1069. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
'Has heard generally that he belonged to Mr. Hood, of Momberah; but does not know it of his own knowledge.'
Rolf Boldrewood, Robbery under Arms A Story of Life and Adventure in the Bush and in the Australian Goldfields. Nguồn: Project Gutenberg #1198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do you not think it advisable, now that Hood has gone so far north, to entirely ruin him before starting on your proposed campaign?
William T. Sherman, Memoirs of General William T. Sherman: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2617. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He opened the door reluctantly and suspiciously, and in darted a lady, whose features were concealed by a hood.

Anh ta mở cửa một cách miễn cưỡng và nghi ngờ, rồi lao vào một người phụ nữ, người được che giấu bởi chiếc mũ trùm đầu.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, Peg Woffington. Nguồn: Project Gutenberg #3670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We do not know anything about Robin Hood, who he was, or where he lived, or what evil deed he had done.

Chúng ta không biết gì về Robin Hood, anh ta là ai, sống ở đâu, hay anh ta đã làm hành động xấu xa nào.dịch máy, chưa biên tập

Hamilton Wright Mabie, Heroes Every Child Should Know. Nguồn: Project Gutenberg #4265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I really believe Mrs. Hood is dead; at all events all the blinds were down as I came past.'
George Gissing, A Life's Morning. Nguồn: Project Gutenberg #4312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Under her hood, the Queen felt the warm blood in her cheeks.
F. Marion Crawford, Via Crucis: A Romance of the Second Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #6350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And immediately the hoods covered ardent eyes and speaking scars, and twenty or thirty monks, conducted by the three brothers, went towards the crypt.

Và ngay lập tức những chiếc mũ trùm đầu che đi đôi mắt nhiệt thành và những vết sẹo biết nói, và hai mươi ba mươi tu sĩ, do ba anh em dẫn đầu, tiến về phía hầm mộ.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, Chicot the Jester. Nguồn: Project Gutenberg #7426. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It had a hood, too, so she didn't need a hat.
J. Smeaton Chase, The Penance of Magdalena and Other Tales of the California Missions. Nguồn: Project Gutenberg #9063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"She snatched up her hood and shawl, and was already at the door.
John Greenleaf Whittier, Margaret Smith's Journal, and Tales and Sketches, Complete Volume V of The Works of John Greenleaf Whittier. Nguồn: Project Gutenberg #9590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Thus rode forth good Sir Richard of the Lea to pay his debt to Robin Hood this bright and merry morn.
Howard Pyle, The Merry Adventures of Robin Hood. Nguồn: Project Gutenberg #10148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US