foul
tính từB2foul nghĩa là hôi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
foul là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive.
Các nét nghĩa của từ foul
- 1
tính từB2
highly offensive
rất phản cảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disgusting · disgustful · distasteful · loathly · loathsome · repellent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
foul fiend502 lần trong kho sách
foul mouthed239 lần trong kho sách
foul play1.308 lần trong kho sách
foul weather467 lần trong kho sách
foul deed208 lần trong kho sách
foul smelling99 lần trong kho sách
foul blot46 lần trong kho sách
foul slander43 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
offensively malodorous
có mùi khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fetid · foetid · foul-smelling · funky · noisome · smelly
- 3
tính từB2
violating accepted standards or rules
vi phạm các tiêu chuẩn hoặc quy tắc được chấp nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cheating · dirty · unsporting · unsportsmanlike
Câu hỏi thường gặp về foul
foul nghĩa là gì?
foul nghĩa là hôi (bản dịch máy, chưa biên tập). foul là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive.
foul được dùng trong câu như thế nào?
“And are not foul streams often traced to pure fountains, my lord?” said Babbalanja. (Herman Melville, Mardi, and a voyage thither, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #13721.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/foul, mã đối chiếu EV-0C7024C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng