Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

foul

tính từ
B2
US/ˈfaʊl/
Ý nghĩa trọng tâm

foul nghĩa là hôi.

foul là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    highly offensive

    →

    rất phản cảm

    Đồng nghĩa:disgusting, disgustful, distasteful, loathly, loathsome, repellent
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    foul fiend
    502 lần trong kho sách
    foul mouthed
    239 lần trong kho sách
    foul play
    1.308 lần trong kho sách
    foul weather
    467 lần trong kho sách
    foul deed
    208 lần trong kho sách
    foul smelling
    99 lần trong kho sách
    foul blot
    46 lần trong kho sách
    foul slander
    43 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    offensively malodorous

    →

    có mùi khó chịu

    Đồng nghĩa:fetid, foetid, foul-smelling, funky, noisome, smelly
  3. 3tính từ
    B2

    violating accepted standards or rules

    →

    vi phạm các tiêu chuẩn hoặc quy tắc được chấp nhận

    Đồng nghĩa:cheating, dirty, unsporting, unsportsmanlike
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa foul và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“And are not foul streams often traced to pure fountains, my lord?” said Babbalanja.
Melville, Herman, Mardi, and a voyage thither, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I only wish all the drunkards could be put in a lunatic asylum instead of being allowed to run foul of sober people.
Sewell, Anna, Black Beauty, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For the imaginary crime they fell foul of the supposed victim.

Đối với tội ác tưởng tượng, họ đã phạm lỗi với nạn nhân được cho là.

Reade, Charles, The Cloister and the Hearth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Didn’t I tell you never to come near me again, you foul villain?

“Không phải tôi đã bảo cậu đừng bao giờ đến gần tôi nữa sao, đồ khốn kiếp?

Farrar, F. W. (Frederic William), Eric; Or, Little by Little, Nguyên văn tác phẩm
Here they rested, and, taking off their armour, washed themselves in the stream: for they were very weary and foul with blood and wounds.

Tại đây, họ nghỉ ngơi, cởi áo giáp và tắm dưới suối: vì họ rất mệt mỏi, đầy máu và vết thương.

Haggard, H. Rider (Henry Rider), Eric Brighteyes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is another story told of this foul-weather urchin, by Skipper Daniel Ouslesticker, of Fish-Hill, who was never known to tell a lie.
Irving, Washington, Bracebridge Hall, or The Humorists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Having done this, we also took occasion to clean her bottom, which, having been at sea so long, was very foul.
Defoe, Daniel, 1661?-1731, The Life, Adventures & Piracies of the Famous Captain Singleton, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If it was foul weather they came to her, and if it was fair weather she went to them.
Trollope, Anthony, Orley Farm, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Murder most foul, as in the best it is; But this most foul, strange, and unnatural."
Underhill, Edward F. (Edward Fitch), The History and Records of the Elephant Club, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But such "foul work" was then only surmised and scarcely believed.
Ruiz de Burton, María Amparo, The Squatter and the Don A Novel Descriptive of Contemporary Occurrences in California, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Who did this maiden this foul wrong?" asked the youth, with a flashing eye.
Ingraham, J. H. (Joseph Holt), Captain Kyd; or, The Wizard of the Sea. Vol. I, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If I don't get you by fair means, I will have you by foul--it is for you to select.
Diehl, Alice M. (Alice Mangold), A Woman Martyr, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về foul (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. foul nghĩa là gì trong tiếng Việt?

foul có nghĩa chính là: rất phản cảm. Định nghĩa tiếng Anh: "highly offensive".

2. foul thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

foul là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của foul theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), foul được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfaʊl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. foul thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ foul được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của foul gồm những dạng nào?

Từ foul có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với foul là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: foul fiend, foul mouthed, foul play, foul weather, foul deed.

7. foul có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: disgusting, disgustful, distasteful, loathly, loathsome. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến foul?

Từ foul xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với foul đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“And are not foul streams often traced to pure fountains, my lord?” said Babbalanja.". Câu văn minh họa cách dùng foul làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng foul?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.