Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cooler

danh từ
A2
US/ˈkulɚ/
coolers
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

cooler nghĩa là mát hơn.

cooler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a refrigerator for cooling liquids.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a refrigerator for cooling liquids

    →

    một tủ lạnh để làm mát chất lỏng

    Đồng nghĩa:ice chest
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    cooler climates
    20 lần trong kho sách
    cooler temperatures
    21 lần trong kho sách
    cooler climate
    56 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    an iced drink especially white wine and fruit juice

    →

    đồ uống có đá, đặc biệt là rượu vang trắng và nước ép trái cây

  3. 3danh từ
    A2

    a cell for violent prisoners

    →

    phòng giam dành cho tù nhân bạo lực

    Đồng nghĩa:tank
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cooler và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“I say it’s cooler,” pursued their host, “but everything is relative.

“Tôi nói nó mát hơn,” người dẫn chương trình tiếp tục, “nhưng mọi thứ chỉ là tương đối.

James, Henry, An International Episode, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The male eye is also drawn to cooler colors like silver, blue, black, grey, and brown.

Mắt nam giới cũng bị thu hút bởi những màu sắc lạnh hơn như bạc, xanh lam, đen, xám và nâu.

Wikimedia contributors, Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 9/Student Soapbox
Chrissy and I cannot imagine how you can ride and play tennis in such heat; but perhaps it is cooler in the country.

Chrissy và tôi không thể tưởng tượng được làm thế nào bạn có thể đạp xe và chơi quần vợt trong cái nóng như vậy; nhưng có lẽ ở quê mát hơn.

Carey, Rosa Nouchette, Our Bessie, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Then it will be much cooler and pleasanter if you can't get any," said Phra.

“Vậy thì sẽ mát mẻ và dễ chịu hơn nhiều nếu cậu không có được thứ gì,” Phra nói.

Fenn, George Manville, Jungle and Stream; Or, The Adventures of Two Boys in Siam, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Charles was growing stronger in some respects, and when the weather became cooler this would be undertaken.
Douglas, Amanda M., A Little Girl in Old Washington, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And the wind blew cooler and more refreshing upon his forehead.
MacDonald, George, Guild Court: A London Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“What will we do to pass away the time till it gets cooler?” said Harry, after they had rested awhile.
Alden, W. L. (William Livingston), The moral pirates, Nguyên văn tác phẩm
The seas grew constantly cooler, and the earth crust as constantly thickened.
Wright, Julia McNair, Nature readers
Inland, it is drier and cooler where the mountains rise up.
Wikipedia contributors, Kenya
An adiabatic process is a thermodynamic process where a fluid becomes warmer or cooler without getting heat from, or giving it to, something else.
Wikipedia contributors, Adiabatic process
Yet she seemed cooler and more self-possessed than before.
Quick, Herbert, Aladdin & Co.: A Romance of Yankee Magic, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We have now passed the greatest heat, and shortly expect cooler weather.
Smiles, Samuel, A boy's voyage round the world, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về cooler (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cooler nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cooler có nghĩa chính là: một tủ lạnh để làm mát chất lỏng. Định nghĩa tiếng Anh: "a refrigerator for cooling liquids".

2. cooler thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cooler là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của cooler theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cooler được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkulɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cooler thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cooler được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cooler gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của cooler gồm: coolers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cooler là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cooler climates, cooler temperatures, cooler climate.

7. cooler có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: ice chest, tank. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cooler?

Từ cooler xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cooler đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“I say it’s cooler,” pursued their host, “but everything is relative." (Dịch nghĩa: “Tôi nói nó mát hơn,” người dẫn chương trình tiếp tục, “nhưng mọi thứ chỉ là tương đối.). Câu văn minh họa cách dùng cooler làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cooler?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.