Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unstable

tính từ
US/ənˈsteɪbəl/
unstables
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

unstable nghĩa là không ổn định.

unstable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking stability or fixity or firmness.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ

    lacking stability or fixity or firmness

    →

    thiếu sự ổn định hoặc cố định hoặc độ cứng

    Trái nghĩa:stable
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    unstable cylindrical
    392 lần trong kho sách
    unstable equilibrium
    62 lần trong kho sách
    unstable isotopes
    22 lần trong kho sách
    emotionally unstable
    20 lần trong kho sách
    unstable isotope
    12 lần trong kho sách
    mentally unstable
    30 lần trong kho sách
    unstable nuclei
    12 lần trong kho sách
    inherently unstable
    10 lần trong kho sách
  2. 2tính từ

    highly or violently reactive

    →

    phản ứng mạnh mẽ hoặc dữ dội

  3. 3tính từ

    affording no ease or reassurance

    →

    không mang lại sự thoải mái hoặc yên tâm

    Đồng nghĩa:precarious
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa unstable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

An unstable structure and a stable structure will give different results.

Cấu trúc không ổn định và cấu trúc ổn định sẽ cho kết quả khác nhau.

Wikimedia contributors, Lyrical composition
They have written their names in that unstable element, and proved it a more durable record than brass or marble.

Họ đã viết tên mình bằng nguyên tố không ổn định đó và chứng minh rằng đó là một kỷ lục bền vững hơn cả đồng thau hay đá cẩm thạch.

Hawthorne, Nathaniel, The Marble Faun; Or, The Romance of Monte Beni - Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This enforced, and therefore unstable, alliance was the only one which the King of Prussia had in Germany.
Marbot, Jean-Baptiste-Antoine-Marcelin, baron de, The Memoirs of General Baron de Marbot, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Your father was fierce as you are--you are his image, but more unstable.
Wingfield, Lewis, My Lords of Strogue, Vol. 3 (of 3) A Chronicle of Ireland, from the Convention to the Union, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He sketched a striking picture of the shallow, unstable nature of the Alexandrians, a people wholly given over to enjoyment.
Ebers, Georg, Serapis — Volume 04, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Beyond lie the unstable states of Central America, also awaiting good rulers."
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Guns of Bull Run: A Story of the Civil War's Eve, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They were on an unstable gantry above a blaze in the basement.
Wikipedia contributors, London's Burning (TV series)
For instance, some systems with constant gain might be stable for low-frequency inputs, but become unstable for high-frequency inputs.
Wikimedia contributors, Control Systems/Nyquist Stability Criteria
A highly unstable intermediate (containing a tetrahedral carbon) is formed, which significantly disrupts the delocalisation of electrons in the ring.

Một chất trung gian rất không ổn định (chứa carbon tứ diện) được hình thành, làm gián đoạn đáng kể quá trình định vị của các electron trong vòng.

Wikimedia contributors, A-level Chemistry/OCR (Salters)/Reactions of arenes
In short, Junkie was the innocent cause of many dreadful thoughts and much improper language on the unstable scene of his nativity.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Settler and the Savage, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Really," he broke in with a laugh, "I must protest against being considered so weak and unstable.
Henty, G. A. (George Alfred), A Girl of the Commune, Nguyên văn tác phẩm
A shot from Bunco's gun alarmed but did not hit them, for Bunco had been taken by surprise, and was in an unstable canoe.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Lost in the Forest: Wandering Will's Adventures in South America, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về unstable (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. unstable nghĩa là gì trong tiếng Việt?

unstable có nghĩa chính là: thiếu sự ổn định hoặc cố định hoặc độ cứng. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking stability or fixity or firmness".

2. unstable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

unstable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của unstable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unstable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ənˈsteɪbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. unstable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ unstable được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của unstable gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của unstable gồm: unstables.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unstable là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: unstable cylindrical, unstable equilibrium, unstable isotopes, emotionally unstable, unstable isotope.

7. unstable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: precarious. Các từ trái nghĩa tương phản: stable. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unstable?

Từ unstable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với unstable đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "An unstable structure and a stable structure will give different results." (Dịch nghĩa: Cấu trúc không ổn định và cấu trúc ổn định sẽ cho kết quả khác nhau.). Câu văn minh họa cách dùng unstable làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unstable?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.