overtake
động từB2- overtaked
- overtakes
- overtaking
overtake nghĩa là vượt qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overtake là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: catch up with and possibly overtake.
Các nét nghĩa của từ overtake
- 1
động từB2
catch up with and possibly overtake
bắt kịp và có thể vượt quadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa catch · catch up with
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
overtake the fugitives56 lần trong kho sách
- 2
động từB2
travel past
du lịch quadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pass · overhaul
- 3
động từB2
overcome, as with emotions or perceptual stimuli
khắc phục, như với cảm xúc hoặc kích thích nhận thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overwhelm · overpower · sweep over · whelm · overcome
Câu hỏi thường gặp về overtake
overtake nghĩa là gì?
overtake nghĩa là vượt qua (bản dịch máy, chưa biên tập). overtake là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: catch up with and possibly overtake.
overtake được dùng trong câu như thế nào?
As soon as my chaise shall overtake us, it is yours to carry you where you will. (Robert Louis Stevenson, Prince Otto, a Romance. Nguồn: Project Gutenberg #372.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overtake, mã đối chiếu EV-73B962E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng