fragrance
danh từB2- fragrances
fragrance nghĩa là hương thơm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fragrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant.
Các nét nghĩa của từ fragrance
- 1
danh từB2
a distinctive odor that is pleasant
một mùi đặc biệt dễ chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aroma · perfume · scent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
delicious fragrance215 lần trong kho sách
spicy fragrance47 lần trong kho sách
inhale the fragrance42 lần trong kho sách
aromatic fragrance43 lần trong kho sách
inhaling the fragrance36 lần trong kho sách
inhaled the fragrance27 lần trong kho sách
balmy fragrance27 lần trong kho sách
subtle fragrance51 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a pleasingly sweet olfactory property
một đặc tính khứu giác ngọt ngào dễ chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bouquet · fragrancy · redolence · sweetness
Câu hỏi thường gặp về fragrance
fragrance nghĩa là gì?
fragrance nghĩa là hương thơm (bản dịch máy, chưa biên tập). fragrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant.
fragrance được dùng trong câu như thế nào?
She often carried it in her hand, often refreshed herself with its fragrance. (Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fragrance, mã đối chiếu EV-6D166EE5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng