Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

verb

danh từA2
US/ˈvɝb/
verbs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

verb nghĩa là động từ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

verb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the word class that serves as the predicate of a sentence.

Các nét nghĩa của từ verb

  1. 1

    danh từA2

    the word class that serves as the predicate of a sentence

    lớp từ đóng vai trò là vị ngữ của câudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • auxiliary verb229 lần trong kho sách

    • irregular verb279 lần trong kho sách

    • transitive verb112 lần trong kho sách

    • intransitive verb85 lần trong kho sách

    • verb conjugation51 lần trong kho sách

    • conjugated verb47 lần trong kho sách

    • separable verb45 lần trong kho sách

    • conjugate the verb44 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a content word that denotes an action, occurrence, or state of existence

    một từ nội dung biểu thị một hành động, sự xuất hiện hoặc trạng thái tồn tạidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về verb

verb nghĩa là gì?

verb nghĩa là động từ (bản dịch máy, chưa biên tập). verb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the word class that serves as the predicate of a sentence.

verb dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ verb có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

verb được dùng trong câu như thế nào?

These suffixes are the same as the ones used for conjugation of some verbs, and represent the ending sound of the possessive articles. («WikiJournal Preprints/Tunisian Arabic: Normalized Orthography and Morphology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289060 (bản sửa đổi 2593187).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/verb, mã đối chiếu EV-65E86FAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “verb” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa verb và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These suffixes are the same as the ones used for conjugation of some verbs, and represent the ending sound of the possessive articles.

Những hậu tố này giống như hậu tố dùng để chia một số động từ và thể hiện âm thanh kết thúc của mạo từ sở hữu.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Tunisian Arabic: Normalized Orthography and Morphology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289060 (bản sửa đổi 2593187). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The nastiest lot of irregular verbs I've come across yet.
Henry Seton Merriman, The Grey Lady. Nguồn: Project Gutenberg #6517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The verb “to scotch” or “to scatch” is East Anglian, and has the same meaning.
Frank, -1913 Schloesser, The greedy book. Nguồn: Project Gutenberg #73816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
One verb is combined with a preposition (like on, in, under) or an adverb (like up, down, away).

Một động từ được kết hợp với một giới từ (như on, in, under) hoặc một trạng từ (như lên, xuống, đi).dịch máy, chưa biên tập

«Phrasal verb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6259 (bản sửa đổi 10125378). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If a verb is actually acting on the (direct) subject, usually a different particle (like を) has to be used.

Nếu một động từ thực sự tác động lên chủ ngữ (trực tiếp), thì thường phải sử dụng một trợ từ khác (như を).dịch máy, chưa biên tập

«Japanese/Grammar/Basic Particles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1305 (bản sửa đổi 4288216). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While the past participle looks like a verb, it is not - it functions more like an adjective.

Mặc dù quá khứ phân từ trông giống như một động từ nhưng thực tế không phải vậy - nó hoạt động giống một tính từ hơn.dịch máy, chưa biên tập

«French/Grammar/Tenses/Present perfect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1566 (bản sửa đổi 3663895). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For each verb we give the infinitive, the third-person singular present, the first-person singular preterite, the plural preterite, and the past participle.

Đối với mỗi động từ, chúng tôi đưa ra dạng nguyên thể, hiện tại ngôi thứ ba số ít, ngôi thứ nhất số ít preterite, số nhiều preterite và quá khứ phân từ.dịch máy, chưa biên tập

«Old English/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41032 (bản sửa đổi 4661599). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For instance the words me hankaamme means we rub, but the dictionary form of the verb is hangata.
«Suomen kieli ulkomaalaisille/Sisältö/Verbityyppi 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80770 (bản sửa đổi 4093987). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some of these errors include spelling, capitalization, punctuation, grammar, subject\verb agreement, and word usage.

Một số lỗi này bao gồm chính tả, viết hoa, chấm câu, ngữ pháp, sự phù hợp giữa chủ ngữ\động từ và cách sử dụng từ.dịch máy, chưa biên tập

«Basic Writing/Proofreading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110988 (bản sửa đổi 3968860). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now the verb does not absolutely have to go at the end of the sentence, but it is the normal way.
«Ecclesiastical Latin/Step1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176967 (bản sửa đổi 3433439). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The verb and/or phrase may even have a different meaning when it follows after the conjunctive.
«Japanese/Grammar/Verbs/te form», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198097 (bản sửa đổi 2174797). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although these verbs are described as not having transitive counterparts (such as "cry"), some of them still have direct objects, such as "learn" and "study".

Mặc dù những động từ này được mô tả là không có từ tương đương chuyển tiếp (chẳng hạn như "khóc"), một số trong số chúng vẫn có tân ngữ trực tiếp, chẳng hạn như "học" và "nghiên cứu".dịch máy, chưa biên tập

«Georgian/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263449 (bản sửa đổi 4627476). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0