outdoor
tính từB1- outdoors
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
outdoor nghĩa là ngoài trời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outdoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place in the open air.
Các nét nghĩa của từ outdoor
- 1
tính từB1
located, suited for, or taking place in the open air
nằm, phù hợp hoặc diễn ra ngoài trờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa out-of-door · outsideTrái nghĩa indoor
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
outdoor sports89 lần trong kho sách
outdoor gyms10 lần trong kho sách
outdoor activities49 lần trong kho sách
outdoor recreation19 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
pertaining to or concerning the outdoors or outdoor activities
liên quan đến hoặc liên quan đến hoạt động ngoài trời hoặc ngoài trờidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về outdoor
outdoor nghĩa là gì?
outdoor nghĩa là ngoài trời (bản dịch máy, chưa biên tập). outdoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place in the open air.
outdoor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ outdoor có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
outdoor được dùng trong câu như thế nào?
Well-being was promoted by participation in surfing, a physically challenging outdoor activity experienced with other people in a friendly, supported and fun way. («Motivation and emotion/Book/2018/Surfing and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238586 (bản sửa đổi 2095283).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outdoor, mã đối chiếu EV-C670B462. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng