Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

outdoor

tính từB1
US/ˈaʊtˌdɔɹ/
outdoors

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

outdoor nghĩa là ngoài trời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

outdoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place in the open air.

Các nét nghĩa của từ outdoor

  1. 1

    tính từB1

    located, suited for, or taking place in the open air

    nằm, phù hợp hoặc diễn ra ngoài trờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa out-of-door · outsideTrái nghĩa indoor

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • outdoor sports89 lần trong kho sách

    • outdoor gyms10 lần trong kho sách

    • outdoor activities49 lần trong kho sách

    • outdoor recreation19 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    pertaining to or concerning the outdoors or outdoor activities

    liên quan đến hoặc liên quan đến hoạt động ngoài trời hoặc ngoài trờidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về outdoor

outdoor nghĩa là gì?

outdoor nghĩa là ngoài trời (bản dịch máy, chưa biên tập). outdoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place in the open air.

outdoor dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ outdoor có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

outdoor được dùng trong câu như thế nào?

Well-being was promoted by participation in surfing, a physically challenging outdoor activity experienced with other people in a friendly, supported and fun way. («Motivation and emotion/Book/2018/Surfing and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238586 (bản sửa đổi 2095283).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outdoor, mã đối chiếu EV-C670B462. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “outdoor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa outdoor và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Well-being was promoted by participation in surfing, a physically challenging outdoor activity experienced with other people in a friendly, supported and fun way.

Hạnh phúc được nâng cao nhờ tham gia lướt sóng, một hoạt động ngoài trời đầy thử thách về thể chất được trải nghiệm cùng những người khác một cách thân thiện, được hỗ trợ và vui vẻ.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Surfing and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238586 (bản sửa đổi 2095283). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What's more, you'll break down if you try to do both outdoor and indoor work.

Hơn nữa, bạn sẽ suy sụp nếu cố gắng làm cả công việc ngoài trời và trong nhà.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, He Fell in Love with His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Thad Brewster, whom Bumpus had spoken of so highly, was a bright, energetic lad, who had always delighted in investigating things connected with outdoor life.

Thad Brewster, người mà Bumpus đã nhắc đến rất nhiều, là một chàng trai thông minh, tràn đầy năng lượng, luôn thích thú tìm hiểu những điều liên quan đến cuộc sống ngoài trời.dịch máy, chưa biên tập

Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on Sturgeon Island; or, Marooned Among the Game-fish Poachers. Nguồn: Project Gutenberg #8067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had, as you have, her father’s love of outdoor life.”

Cô ấy cũng như bạn, có niềm yêu thích cuộc sống ngoài trời như cha cô ấy.”dịch máy, chưa biên tập

Caroline Emilia Jacobs, A Texas Blue Bonnet. Nguồn: Project Gutenberg #53192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Often they are found under the seats of outdoor toilets.
«Black widow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249342 (bản sửa đổi 10352372). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They usually plan outdoor excursions like hiking, skiing, snowshoeing and many other things.

Họ thường lên kế hoạch cho những chuyến du ngoạn ngoài trời như đi bộ đường dài, trượt tuyết, đi bộ trên tuyết và nhiều hoạt động khác.dịch máy, chưa biên tập

«Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
My outdoor aerial is, well, terrible - but will put up a doublet when I get the poles.-R.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1936 08», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415913 (bản sửa đổi 4632901). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The women and children were cutting and hauling wood, and doing all the outdoor work as best they could.
James S. Brown, Life of a Pioneer: Being the Autobiography of James S. Brown. Nguồn: Project Gutenberg #54331. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Sometimes she put off doing a laundry job just to enjoy being outdoors among her good friends.

Đôi khi cô ấy trì hoãn công việc giặt giũ chỉ để tận hưởng cuộc sống ngoài trời cùng những người bạn tốt của mình.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The word is not yet spoken that sets us free to live the outdoor life; we are yet prisoners and captives of the house.
Eugene Wood, Back Home. Nguồn: Project Gutenberg #2642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Indeed, it seemed that never before had his fields, his stock, and outdoor work--and these comprised Nature to him--been so attractive.
Edward Payson Roe, He Fell in Love with His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Outdoors; local or traveling; under big men who reward ability.

Ngoài trời; địa phương hoặc đi du lịch; dưới những ông lớn khen thưởng năng lực.dịch máy, chưa biên tập

Self-made man, Dick Darling's Money; or, The Rise of an Office Boy; and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #47012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US