Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

homeless

tính từB1
US/ˈhoʊmləs/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

homeless nghĩa là vô gia cư (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

homeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without nationality or citizenship.

Các nét nghĩa của từ homeless

  1. 1

    tính từB1

    without nationality or citizenship

    không có quốc tịch hoặc quyền công dândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stateless

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • homeless wanderer74 lần trong kho sách

    • homeless friendless49 lần trong kho sách

    • homeless shelters28 lần trong kho sách

    • homeless wanderers33 lần trong kho sách

    • homeless outreach19 lần trong kho sách

    • friendless homeless31 lần trong kho sách

    • houseless homeless17 lần trong kho sách

    • homeless waif18 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    physically or spiritually homeless or deprived of security

    vô gia cư về thể chất hoặc tinh thần hoặc bị tước đoạt an ninhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dispossessed · roofless

Câu hỏi thường gặp về homeless

homeless nghĩa là gì?

homeless nghĩa là vô gia cư (bản dịch máy, chưa biên tập). homeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without nationality or citizenship.

homeless dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ homeless có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

homeless được dùng trong câu như thế nào?

After running away, while homeless and abusing alcohol, Roach met his wife, musician Ruby Hunter. («Archie Roach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462916 (bản sửa đổi 9856140).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/homeless, mã đối chiếu EV-15A2C663. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “homeless” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa homeless và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

After running away, while homeless and abusing alcohol, Roach met his wife, musician Ruby Hunter.
«Archie Roach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462916 (bản sửa đổi 9856140). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now they are wandering, forlorn, hopeless, and homeless, the victims of a great disaster.
Mark Twain, Mark Twain's Speeches. Nguồn: Project Gutenberg #3188. · Nguyên văn tiếng Anh
The Times and Daily Telegraph reported that Davies was involved in a fight and bit the ear of a homeless man.

Tờ Times và Daily Telegraph đưa tin Davies đã tham gia vào một vụ đánh nhau và cắn vào tai một người đàn ông vô gia cư.dịch máy, chưa biên tập

«Alan Davies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=189235 (bản sửa đổi 10388175). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Among all these homeless people there must be many sad, discouraged hearts.

Trong số tất cả những người vô gia cư này chắc hẳn có nhiều tấm lòng buồn bã, chán nản.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Barriers Burned Away. Nguồn: Project Gutenberg #6627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The unfortunate men have no resource but to obey the cruel mandate, and to turn out upon the world homeless and penniless.
Mary Francis Cusack, An Illustrated History of Ireland from AD 400 to 1800. Nguồn: Project Gutenberg #14754. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
For a period of about three years he was homeless after his mother lost her home, due to foreclosure.

Trong khoảng thời gian khoảng ba năm, anh trở thành người vô gia cư sau khi mẹ anh mất nhà do bị tịch thu tài sản thế chấp.dịch máy, chưa biên tập

«DJ Quik», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=424656 (bản sửa đổi 10771662). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Their philosophy holds that housing costs less than homeless shelters.
«Breaking Ground», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283685 (bản sửa đổi 10768970). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His forlorn, homeless situation presented itself too forcibly to his mind, to keep him long in doubt as to what answer he should make.

Tình trạng vô gia cư, tuyệt vọng hiện lên trong tâm trí anh quá mạnh mẽ, khiến anh băn khoăn rất lâu về việc mình nên đưa ra câu trả lời nào.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Maroon. Nguồn: Project Gutenberg #35295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So before he went to bed the homeless wayfarer was provided with a warm meal, and the world seemed brighter and more cheerful to him.
Horatio, Jr. Alger, Chester Rand; or, The New Path to Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #23108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He looked so seedy and forlorn, so homeless and friendless and forsaken, that I yearned toward him as a brother.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They became homeless and poor, which ended the wealth of the Roaring Twenties.
«Great Depression», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22100 (bản sửa đổi 10774564). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"You don't count yourself among the homeless ones, I hope, with such a pleasant place as the High Valley to live in."
Susan Coolidge, Clover. Nguồn: Project Gutenberg #15798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US