breezy
tính từB2breezy nghĩa là mát mẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
breezy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fresh and animated.
Các nét nghĩa của từ breezy
- 1
tính từB2
fresh and animated
tươi và sống độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
breezy uplands25 lần trong kho sách
breezy upland22 lần trong kho sách
breezy downs26 lần trong kho sách
breezy backwoods11 lần trong kho sách
breezy wholesome33 lần trong kho sách
breezy freshness27 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
abounding in or exposed to the wind or breezes
có nhiều hoặc tiếp xúc với gió hoặc gió nhẹdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blowy · windy
Câu hỏi thường gặp về breezy
breezy nghĩa là gì?
breezy nghĩa là mát mẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). breezy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fresh and animated.
breezy được dùng trong câu như thế nào?
He talked so sadly, that Captain Breezy felt a bit sorry for him. (Gordon Stables, The Sauciest Boy in the Service: A Story of Pluck and Perseverance. Nguồn: Project Gutenberg #55663.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/breezy, mã đối chiếu EV-0D925DEF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng