sedentary
tính từC1sedentary nghĩa là ít vận động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sedentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring sitting or little activity.
Các nét nghĩa của từ sedentary
- 1
tính từC1
requiring sitting or little activity
yêu cầu ngồi hoặc ít hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sedentary lifestyle93 lần trong kho sách
sedentary lifestyles29 lần trong kho sách
sedentary behaviour293 lần trong kho sách
sedentary behaviours60 lần trong kho sách
sedentary occupations28 lần trong kho sách
reducing sedentary27 lần trong kho sách
sedentary bouts7 lần trong kho sách
sedentary pursuits22 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sedentary
sedentary nghĩa là gì?
sedentary nghĩa là ít vận động (bản dịch máy, chưa biên tập). sedentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring sitting or little activity.
sedentary được dùng trong câu như thế nào?
He preferred literature to the plaudits of the nobility and the sedentary life on a big white-oak throne. (Bill Nye, Comic History of England. Nguồn: Project Gutenberg #11138.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sedentary, mã đối chiếu EV-9610FD9D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng