windy
tính từA2- windier
- windiest
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
windy nghĩa là nhiều gió (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
windy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: abounding in or exposed to the wind or breezes.
Các nét nghĩa của từ windy
- 1
tính từA2
abounding in or exposed to the wind or breezes
có nhiều hoặc tiếp xúc với gió hoặc gió nhẹdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blowy · breezy
- 2
tính từA2
not practical or realizable
không thực tế hoặc có thể thực hiện đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa airy · impractical · visionary · laputan
- 3
tính từA2
resembling the wind in speed, force, or variability
giống như gió về tốc độ, lực hoặc sự thay đổidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về windy
windy nghĩa là gì?
windy nghĩa là nhiều gió (bản dịch máy, chưa biên tập). windy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: abounding in or exposed to the wind or breezes.
windy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ windy có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
windy được dùng trong câu như thế nào?
The evening turned out chilly and very windy after the day’s heat. (Olive Schreiner, The Story of an African Farm. Nguồn: Project Gutenberg #1441.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/windy, mã đối chiếu EV-B81FD674. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng