E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stop”

2.276 câu thật có từ stop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stop nghĩa là dừng lại. stop là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to a halt, stop moving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stop

Danh sách câu dẫn chứng (104 câu)

Từ hay đi cùng stop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stop short10.138 lần
stop suddenly2.763 lần
suddenly stop2.330 lần
stop abruptly1.338 lần
put a stop3.602 lần
carriage stop1.585 lần
stop in front1.149 lần
train stop926 lần
stop a minute912 lần
stop a moment1.777 lần
stop talking865 lần
stop to listen786 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stop trong kho câu?
Kho câu có 2.276 câu có từ stop hoặc các dạng của từ, trích từ 1.918 tác phẩm và tài liệu. 58 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 644 câu, rồi Bậc B1 với 551 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stop: Quá khứ đơn (505 câu), Câu phủ định (309 câu), can và could (190 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.