erect
tính từB2erect nghĩa là dựng lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
erect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: upright in position or posture.
Các nét nghĩa của từ erect
- 1
tính từB2
upright in position or posture
thẳng đứng ở vị trí hoặc tư thếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vertical · uprightTrái nghĩa unerect
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
proudly erect257 lần trong kho sách
standing erect990 lần trong kho sách
stood erect1.936 lần trong kho sách
stiffly erect104 lần trong kho sách
erect posture109 lần trong kho sách
erect a monument107 lần trong kho sách
rigidly erect58 lần trong kho sách
stand erect462 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
of sexual organs
của cơ quan sinh dụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tumid
Câu hỏi thường gặp về erect
erect nghĩa là gì?
erect nghĩa là dựng lên (bản dịch máy, chưa biên tập). erect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: upright in position or posture.
erect được dùng trong câu như thế nào?
Most are able to rise up on their hind legs and stand fully erect comfortably for long periods. («Ground squirrel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36045 (bản sửa đổi 10478976).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/erect, mã đối chiếu EV-B1452555. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng