lessen
động từB1- lessened
- lessening
- lessens
lessen nghĩa là giảm bớt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lessen là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: decrease in size, extent, or range.
Các nét nghĩa của từ lessen
- 1
động từB1
decrease in size, extent, or range
giảm kích thước, mức độ hoặc phạm vidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decrease · diminish · fall
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
materially lessen92 lần trong kho sách
considerably lessen111 lần trong kho sách
tend to lessen75 lần trong kho sách
gradually lessen141 lần trong kho sách
greatly lessen163 lần trong kho sách
- 2
động từB1
make smaller
làm nhỏ hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decrease · minify
- 3
động từB1
wear off or die down
mòn đi hoặc chết đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subside
Câu hỏi thường gặp về lessen
lessen nghĩa là gì?
lessen nghĩa là giảm bớt (bản dịch máy, chưa biên tập). lessen là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: decrease in size, extent, or range.
lessen được dùng trong câu như thế nào?
When Ishmael awoke in the morning he was surprised to find that the motion of the ship was much lessened. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Self-Raised; Or, From the Depths. Nguồn: Project Gutenberg #6376.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lessen, mã đối chiếu EV-55A263F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng