Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

screw

danh từ, động từA2
US/ˈskɹu/
screwed
screwing
screws

screw nghĩa là vít (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

screw là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who guards prisoners.

Các nét nghĩa của từ screw

  1. 1

    danh từA2

    someone who guards prisoners

    ai đó canh giữ tù nhândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa prison guard · jailer · jailor · gaoler · turnkey

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • thumb screw174 lần trong kho sách

    • cork screw122 lần trong kho sách

    • screw driver221 lần trong kho sách

    • twin screw93 lần trong kho sách

    • screw propeller69 lần trong kho sách

    • screw loose237 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a simple machine of the inclined-plane type consisting of a spirally threaded cylindrical rod that engages with a similarly threaded hole

    một máy đơn giản thuộc loại mặt phẳng nghiêng bao gồm một thanh hình trụ có ren xoắn ốc được gắn với một lỗ có ren tương tựdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    a propeller with several angled blades that rotates to push against water or air

    một cánh quạt có nhiều lưỡi góc quay để đẩy nước hoặc không khídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa screw propeller

  4. 4

    động từA2

    have sexual intercourse with

    có quan hệ tình dục vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sleep together · roll in the hay · love · make out · make love · sleep with

  5. 5

    động từA2

    turn like a screw

    quay như ốc vítdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    cause to penetrate, as with a circular motion

    gây ra sự xuyên thấu, như với một chuyển động tròndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa drive in

Câu hỏi thường gặp về screw

screw nghĩa là gì?

screw nghĩa là vít (bản dịch máy, chưa biên tập). screw là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who guards prisoners.

screw được dùng trong câu như thế nào?

As he spoke, Captain Scott rang the gong in the engine-room to go ahead, and the screw began to turn again. (Oliver Optic, Asiatic Breezes; Or, Students on The Wing. Nguồn: Project Gutenberg #25620.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/screw, mã đối chiếu EV-AB559449. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “screw” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa screw và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As he spoke, Captain Scott rang the gong in the engine-room to go ahead, and the screw began to turn again.
Oliver Optic, Asiatic Breezes; Or, Students on The Wing. Nguồn: Project Gutenberg #25620. · Nguyên văn tiếng Anh
The patient screwed up her eyes at the light, then suddenly put her hands to her head and broke into sobs.

Bệnh nhân nheo mắt trước ánh sáng rồi bất ngờ đưa tay lên đầu và bật khóc nức nở.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The Lady with the Dog and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13415. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I caught a glimpse of his face, and felt my knees tremble under me--it was Screw himself!

Tôi thoáng nhìn thấy khuôn mặt anh ấy và cảm thấy đầu gối mình run rẩy - đó chính là Vít!dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, A Rogue's Life. Nguồn: Project Gutenberg #1588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The floor was strewn with screws, nails, fragments of wood and stone, and across the passage lay the heavy iron fillet.
William Harrison Ainsworth, Jack Sheppard: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #16215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By that time the claret had gone round pretty often; and without being screwed we'd all had our tongues loosened a bit.

Vào thời điểm đó rượu vang đỏ đã đi vòng quanh khá thường xuyên; và không cần phải vặn vẹo, tất cả chúng tôi đều đã thả lỏng lưỡi mình một chút.dịch máy, chưa biên tập

Rolf Boldrewood, Robbery under Arms A Story of Life and Adventure in the Bush and in the Australian Goldfields. Nguồn: Project Gutenberg #1198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A shallow tray was contrived deep enough to hold the speculum, and fitted with screws, so that it could be secured to one end.
George Manville Fenn, The Vast Abyss The Story of Tom Blount, his Uncles and his Cousin Sam. Nguồn: Project Gutenberg #30106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But there is no doubt about that screw: for some uses it is perfect, better than anything we have, I should say."
Constance Fenimore Woolson, Rodman the Keeper: Southern Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #33813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yas, delighted," said Sir Grantley, screwing the whole of his face up till it formed a series of concentric circles round his eye-glass.
George Manville Fenn, Lady Maude's Mania. Nguồn: Project Gutenberg #34138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Doctor," replied Sir Austin, "if you had a pure-blood Arab barb would you cross him with a screw?"
George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: A History of a Father and Son. Nguồn: Project Gutenberg #34858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The British commissioners appear to have screwed every Article as far as it would bear,--to have taken everything and yielded nothing.”
Henry Adams, History of the United States of America, Volume 3 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72667. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
McNason met his inquiring eyes with his own special gimlet glance, sharp as the point of a screw.
Marie Corelli, The Strange Visitation. Nguồn: Project Gutenberg #64152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These two keys with adjustable wards--you turn the milled screw at the end to adjust them--will open any ordinary lock.

Hai chiếc chìa khóa này có các chốt có thể điều chỉnh được - bạn vặn con vít được mài ở đầu để điều chỉnh chúng - sẽ mở được bất kỳ ổ khóa thông thường nào.dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Air Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #40361. · Nguyên văn tiếng Anh