rebate
danh từ- rebated
- rebates
- rebating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
rebate nghĩa là giảm giá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rebate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a refund of some fraction of the amount paid.
Các nét nghĩa của từ rebate
- 1
danh từ
a refund of some fraction of the amount paid
hoàn lại một phần số tiền đã trảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discount
- 2
danh từ
a rectangular groove made to hold two pieces together
một rãnh hình chữ nhật được làm để giữ hai mảnh lại với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rabbet
- 3
động từ
give a reduction in the price during a sale
giảm giá trong thời gian bán hàngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từ
cut a rebate in (timber or stone)
cắt giảm giá trong (gỗ hoặc đá)dịch máy, chưa biên tập
- 5
động từ
join with a rebate
tham gia với giảm giádịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rebate
rebate nghĩa là gì?
rebate nghĩa là giảm giá (bản dịch máy, chưa biên tập). rebate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a refund of some fraction of the amount paid.
rebate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rebate có 5 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rebate được dùng trong câu như thế nào?
I must be properly enabled, from that quarter, to pacify her, or, at least, to rebate her first violence. (Samuel Richardson, Clarissa Harlowe; or the history of a young lady: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #11364.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rebate, mã đối chiếu EV-5F31C6C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng