terminate
động từ- terminated
- terminates
- terminating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
terminate nghĩa là chấm dứt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
terminate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring to an end or halt.
Các nét nghĩa của từ terminate
- 1
động từ
bring to an end or halt
kết thúc hoặc dừng lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa end
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
terminate fatally99 lần trong kho sách
abruptly terminate145 lần trong kho sách
terminate abruptly120 lần trong kho sách
null terminate42 lần trong kho sách
- 2
động từ
have an end, in a temporal, spatial, or quantitative sense
có một kết thúc, theo nghĩa thời gian, không gian hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa end · stop · finish · cease
- 3
động từ
be the end of
là sự kết thúc củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa end
Câu hỏi thường gặp về terminate
terminate nghĩa là gì?
terminate nghĩa là chấm dứt (bản dịch máy, chưa biên tập). terminate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring to an end or halt.
terminate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ terminate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
terminate được dùng trong câu như thế nào?
These miners’ candlesticks are of massive iron, terminated at the lower extremity by a point, by means of which they are stuck into the rock. (Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/terminate, mã đối chiếu EV-832B0307. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng