splinter
động từC2- splintered
- splintering
- splinters
splinter nghĩa là mảnh vụn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
splinter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdraw from an organization or communion.
Các nét nghĩa của từ splinter
- 1
động từC2
withdraw from an organization or communion
rút khỏi một tổ chức hoặc hiệp hộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa secede · break away
- 2
động từC2
divide into slivers or splinters
chia thành mảnh hoặc mảnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sliver
- 3
động từC2
break up into splinters or slivers
vỡ thành mảnh hoặc mảnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sliver
Câu hỏi thường gặp về splinter
splinter nghĩa là gì?
splinter nghĩa là mảnh vụn (bản dịch máy, chưa biên tập). splinter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdraw from an organization or communion.
splinter được dùng trong câu như thế nào?
The trees that the storms have splintered are never of use." (Anthony Trollope, The Last Chronicle of Barset. Nguồn: Project Gutenberg #3045.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/splinter, mã đối chiếu EV-68621758. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng