Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

accuracy

danh từB1
US/ˈækjɚəsi/
accuracies

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

accuracy nghĩa là độ chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

accuracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being near to the true value.

Các nét nghĩa của từ accuracy

  1. 1

    danh từB1

    the quality of being near to the true value

    chất lượng gần với giá trị thựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa truthTrái nghĩa inaccuracy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tolerable accuracy102 lần trong kho sách

    • unerring accuracy75 lần trong kho sách

    • historical accuracy138 lần trong kho sách

    • diagnostic accuracy46 lần trong kho sách

    • scrupulous accuracy55 lần trong kho sách

    • mathematical accuracy43 lần trong kho sách

    • accuracy of aim87 lần trong kho sách

    • validate the accuracy24 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    (mathematics) the number of significant figures given in a number

    (toán học) số chữ số có nghĩa trong một sốdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về accuracy

accuracy nghĩa là gì?

accuracy nghĩa là độ chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập). accuracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being near to the true value.

accuracy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ accuracy có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

accuracy được dùng trong câu như thế nào?

Yet, research investigating the accuracy of these beliefs generally shows the opposite. («Motivation and emotion/Book/2019/Death penalty motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252524 (bản sửa đổi 2603785).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accuracy, mã đối chiếu EV-B2AE9A39. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “accuracy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa accuracy và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Yet, research investigating the accuracy of these beliefs generally shows the opposite.

Tuy nhiên, nghiên cứu điều tra tính chính xác của những niềm tin này thường cho thấy điều ngược lại.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Death penalty motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252524 (bản sửa đổi 2603785). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I am a student you know, and therefore appreciate grammatical accuracy."

"Bạn biết đấy, tôi là một sinh viên nên đánh giá cao tính chính xác về mặt ngữ pháp."dịch máy, chưa biên tập

Arthur W. Marchmont, By Wit of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #35828. · Nguyên văn tiếng Anh
And they are set before the reader with amazing accuracy.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Volume 3 (1876-1885). Nguồn: Project Gutenberg #3195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I notice that on an automobile decision is more important than accuracy.
Arthur Jerome Eddy, Two Thousand Miles on an Automobile Being a Desultory Narrative of a Trip Through New England, New York, Canada, and the West, By "Chauffeur". Nguồn: Project Gutenberg #12380. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
We may judge, therefore, of his accuracy in other cases which he did not think worthy of examination.
Thomas De Quincey, Biographical Essays. Nguồn: Project Gutenberg #6314. · Nguyên văn tiếng Anh
Jervy looked round, in his turn, a little doubtful of the accuracy of his sweetheart’s information.
Wilkie Collins, The Fallen Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #7894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Critics argue that perceived accuracy may result from confirmation bias, subjective validation, or psychological effects.

Các nhà phê bình cho rằng độ chính xác được nhận thức có thể xuất phát từ thành kiến ​​xác nhận, xác nhận chủ quan hoặc ảnh hưởng tâm lý.dịch máy, chưa biên tập

«Locational astrology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249246 (bản sửa đổi 10728000). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dog, in this case, reasoned with perfect accuracy, and from his own premises deduced a legitimate conclusion which the result justified.”

Trong trường hợp này, con chó đã lý luận với độ chính xác hoàn hảo và từ cơ sở của chính nó đã suy ra một kết luận hợp lý mà kết quả đã chứng minh.”dịch máy, chưa biên tập

Kate Sanborn, My Literary Zoo. Nguồn: Project Gutenberg #61790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In fact, they are both specified to an accuracy of only two significant digits.
«Statics/Measurement and Units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64942 (bản sửa đổi 4648719). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Homer's interpretation of Ares is likely more for entertainment value than religious accuracy.
«Greek Mythology/Gods/Ares», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63367 (bản sửa đổi 3794003). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nominated books must meet detailed criteria for accuracy, organization, design, and style.

Sách được đề cử phải đáp ứng các tiêu chí chi tiết về độ chính xác, tổ chức, thiết kế và phong cách.dịch máy, chưa biên tập

«Choosing High Quality Children's Literature/Children's Literature Awards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144919 (bản sửa đổi 4481991). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is no guarantee whatsoever as to the accuracy, completeness, or currency of the information provided in this or any other companion text.
«Canadian Criminal Procedure and Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45598 (bản sửa đổi 4246781). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0