racket
danh từA2- rackets
racket nghĩa là vợt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
racket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a loud and disturbing noise.
Các nét nghĩa của từ racket
- 1
danh từA2
a loud and disturbing noise
một tiếng ồn lớn và đáng lo ngạidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
tennis racket79 lần trong kho sách
racket scapegrace10 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an illegal enterprise (such as extortion or fraud or drug peddling or prostitution) carried on for profit
một doanh nghiệp bất hợp pháp (chẳng hạn như tống tiền hoặc lừa đảo hoặc bán ma túy hoặc mại dâm) được thực hiện vì lợi nhuậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fraudulent scheme · illegitimate enterprise
- 3
danh từA2
the auditory experience of sound that lacks musical quality
trải nghiệm thính giác về âm thanh thiếu chất lượng âm nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa noise · dissonance
Câu hỏi thường gặp về racket
racket nghĩa là gì?
racket nghĩa là vợt (bản dịch máy, chưa biên tập). racket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a loud and disturbing noise.
racket được dùng trong câu như thế nào?
I want either hard work, or an all-fired racket, or more space than there is in the whole of England. (Joseph Conrad, To-morrow. Nguồn: Project Gutenberg #494.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/racket, mã đối chiếu EV-D7A12186. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng