E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stop”

2.276 câu thật có từ stop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stop nghĩa là dừng lại. stop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of something ending. Xem trang từ điển đầy đủ

  • On the way, he stopped to read books placed in open boxes outside the shops.

    Từ trong câu: stop, way, read, book, place, open, box, outside

    «Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That is where I want you to show me now, where you made the stop.

    Từ trong câu: stop, want, show, now, make

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the train had been going too fast to stop in time.

    Từ trong câu: stop, fast, train, go, time

    Clarence Young, The Racer boys on the prairies. Nguồn: Project Gutenberg #75395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is to make the stone stop in the right place.

    Từ trong câu: stop, make, stone, right, place

    «Curling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327146 (bản sửa đổi 10580383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He got a job at a place where trains stopped.

    Từ trong câu: stop, job, train, get, place

    «Padraic Colum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409016 (bản sửa đổi 6175388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The fielding team can do nothing to stop them.

    Từ trong câu: stop, nothing, field, team

    «Baseball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6402 (bản sửa đổi 10884268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After he stopped playing football, he became a coach.

    Từ trong câu: stop, football, coach, play, become

    «Bujor Hălmăgeanu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=668991 (bản sửa đổi 10505461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He asked them to make his son stop crying.

    Từ trong câu: stop, ask, cry, son, make

    «Khoriphaba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820643 (bản sửa đổi 10938643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Stop at the first question with a “yes” answer.

    Từ trong câu: stop, answer, question, yes, first

    «Irish/Reference/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116485 (bản sửa đổi 4660622). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Stopped by the post office early and made the boys give it to me.

    Từ trong câu: office, stop, post, early, make, boy, give

    Alida Malkus, Raquel of the ranch country. Nguồn: Project Gutenberg #76708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many other changes were planned, but the start of the war stopped them from happening.

    Từ trong câu: war, stop, many, change, plan, start, happen

    «Neville Chamberlain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46993 (bản sửa đổi 10931152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She stopped her studies and travelled with her husband around France giving concerts.

    Từ trong câu: husband, stop, study, travel, around, give, concert

    «Louise Farrenc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114002 (bản sửa đổi 9826919). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If she stops, you walk away to do something else until she calls you back.

    Từ trong câu: else, stop, walk, away, something, until, call, back

    «Guide to Social Activity/Seduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220123 (bản sửa đổi 3584044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will not let up or stop until the job is done.

    Từ trong câu: until, stop, job, let, up

    «Al Jazeera airs new Osama Bin Laden tape», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31257 (bản sửa đổi 4813085). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • When you stop having fun or feel like you already know everything, consider adding another section.

    Từ trong câu: feel, stop, already, fun, like, know, everything, consider

    «Dutch Language/Pronunciation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323634 (bản sửa đổi 2741333). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This stopped the wheels from touching the board during hard turns.

    Từ trong câu: touch, stop, wheel, board, hard, turn

    «Longboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19329 (bản sửa đổi 10915887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The mother tells her she must not stop on the way.

    Từ trong câu: tell, stop, mother, way

    «Little Red Riding Hood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54129 (bản sửa đổi 10966929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are stopped by a cat that looks like a person.

    Từ trong câu: cat, stop, look, like, person

    «The Author's Farce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229375 (bản sửa đổi 9761052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She stopped working in the story business not long after that.

    Từ trong câu: business, stop, work, story, long

    «The Future I Saw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1201933 (bản sửa đổi 10431427). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The music played for a set time, and then stopped.

    Từ trong câu: set, stop, music, play, time

    «Dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187 (bản sửa đổi 10106052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A period or stop is used to end a sentence.

    Từ trong câu: period, stop, use, end, sentence

    «Punctuation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20959 (bản sửa đổi 10943882). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She stopped studying nursing to take care of her father.

    Từ trong câu: study, stop, care, father, nurse, take

    «Mabel Cañada Zorrilla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926706 (bản sửa đổi 10939679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She stops at a girls desk and notices all the beautiful colors and tells the child Beautiful work.

    Từ trong câu: desk, stop, girl, notice, beautiful, color, tell, child

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 4/4.5.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194075 (bản sửa đổi 4664356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A station is a stop that a train stops at.

    Từ trong câu: station, stop, train

    «Getting around Los Angeles by Rail/Metro Rail/Stations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255263 (bản sửa đổi 3822813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Just go right until you are stopped, then step down.

    Từ trong câu: until, stop, step, go, right, down

    «Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 1-20», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428894 (bản sửa đổi 3866155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All the time he was drinking: he never stopped it.

    Từ trong câu: drink, stop, time, never

    Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nest stops the eggs from drying out and makes it harder for other animals to eat the eggs.

    Từ trong câu: nest, stop, egg, dry, out, make, hard, animal

    «Bubble nest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1240386 (bản sửa đổi 10667374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He soon stopped going to most of his lessons.

    Từ trong câu: soon, stop, lesson, go

    «Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I must stop; Vida has come for my mail, and is going to the post-office on her bicycle.

    Từ trong câu: bicycle, stop, come, mail, go, post, office

    Woman's Press Club of New York City, Memories of Jane Cunningham Croly, "Jenny June". Nguồn: Project Gutenberg #12099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two ways to get students to stop.

    Từ trong câu: way, stop, get, student

    «General Engineering Introduction/ASEE Paper/Internal Grading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257619 (bản sửa đổi 3379739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • stop short10.138 lần
  • stop suddenly2.763 lần
  • suddenly stop2.330 lần
  • stop abruptly1.338 lần
  • put a stop3.602 lần
  • carriage stop1.585 lần
  • stop in front1.149 lần
  • train stop926 lần
  • stop a minute912 lần
  • stop a moment1.777 lần
  • stop talking865 lần
  • stop to listen786 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stop trong kho câu?
Kho câu có 2.276 câu có từ stop hoặc các dạng của từ, trích từ 1.918 tác phẩm và tài liệu. 58 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 644 câu, rồi Bậc B1 với 551 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stop: Quá khứ đơn (505 câu), Câu phủ định (309 câu), can và could (190 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.