Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

football

danh từA1
US/ˈfʊtˌbɔl/
footballs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

football nghĩa là bóng đá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

football là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various games played with a ball (round or oval) in which two teams try to kick or carry or propel the ball into each other's goal.

Các nét nghĩa của từ football

  1. 1

    danh từA1

    any of various games played with a ball (round or oval) in which two teams try to kick or carry or propel the ball into each other's goal

    bất kỳ trò chơi nào khác nhau được chơi với một quả bóng (tròn hoặc hình bầu dục) trong đó hai đội cố gắng đá hoặc mang hoặc đẩy bóng vào khung thành của nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa football game

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • football league954 lần trong kho sách

    • austrian football447 lần trong kho sách

    • football player707 lần trong kho sách

    • football team1.112 lần trong kho sách

    • football club783 lần trong kho sách

    • national football919 lần trong kho sách

    • football association378 lần trong kho sách

    • football championship218 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the inflated oblong ball used in playing American football

    quả bóng thuôn dài được thổi phồng dùng trong bóng bầu dục Mỹdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về football

football nghĩa là gì?

football nghĩa là bóng đá (bản dịch máy, chưa biên tập). football là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various games played with a ball (round or oval) in which two teams try to kick or carry or propel the ball into each other's goal.

football dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ football có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

football được dùng trong câu như thế nào?

He drew a picture of a foreigner of his acquaintance looking on at football. (George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4477.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/football, mã đối chiếu EV-670E50A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “football” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa football và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He drew a picture of a foreigner of his acquaintance looking on at football.

Anh ấy vẽ bức tranh một người nước ngoài mà anh ấy quen đang xem bóng đá.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Games had to be undertaken as long as the daylight lasted--chief among which were tobogganing down the snow-slope, and football on the ice.

Các trò chơi phải được tiến hành miễn là còn ánh sáng ban ngày - chủ yếu trong số đó là trượt dốc xuống dốc tuyết và bóng đá trên băng.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Big Otter. Nguồn: Project Gutenberg #21718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The team plays in the Premier League, the top tier of English football, and are the current league champions.

Đội chơi ở Premier League, giải đấu hàng đầu của bóng đá Anh và là nhà vô địch giải đấu hiện tại.dịch máy, chưa biên tập

«Liverpool F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3075 (bản sửa đổi 10871431). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is widely considered the top level of competition in the world for American football.
«National Football League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18180 (bản sửa đổi 10952577). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The basic idea of Sokker is to manage your own football team, trying to promote yourself without going financially bankrupt.

Ý tưởng cơ bản của Sokker là quản lý đội bóng của riêng bạn, cố gắng phát huy bản thân mà không bị phá sản tài chính.dịch máy, chưa biên tập

«Sokker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111342 (bản sửa đổi 10712434). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The football team plays in the Rose Bowl stadium, site of the bowl game of the same name.

Đội bóng đá thi đấu tại sân vận động Rose Bowl, nơi diễn ra trò chơi tô bóng cùng tên.dịch máy, chưa biên tập

«University of California, Los Angeles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180522 (bản sửa đổi 10985966). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is called a "treble", and it was the first in Tunisian club football history.
«Espérance Sportive de Tunis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1281731 (bản sửa đổi 11015795). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The league has a very high average attendance, the top association football league in the world.
«Bundesliga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165793 (bản sửa đổi 10885409). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pep is committed to playing attacking football, which is perfect for me, and City's performances last season were outstanding.

Pep cam kết chơi thứ bóng đá tấn công, điều đó hoàn hảo đối với tôi, và màn trình diễn của Man City mùa trước rất xuất sắc.dịch máy, chưa biên tập

«Football: Manchester City signs Riyad Mahrez from Leicester», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2847653 (bản sửa đổi 4818133). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Such findings assist insight into the violent cultural correlates of competitive contact sports like boxing, hockey, wrestling, and American football.
«Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His baseball helped him in the handling of the football, and his speed and elusiveness in an open field added to his chances.
Matthew M. Colton, Frank Armstrong at College. Nguồn: Project Gutenberg #47966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hence the football eleven was in good shape ten days earlier than Coach Morton could remember to have happened before.
H. Irving Hancock, The High School Captain of the Team; or, Dick & Co. Leading the Athletic Vanguard. Nguồn: Project Gutenberg #12692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US