Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bicycle

danh từA1
US/ˈbaɪsɪkəl/
bicycled
bicycles
bicycling

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

bicycle nghĩa là xe đạp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bicycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals.

Các nét nghĩa của từ bicycle

  1. 1

    danh từA1

    a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals

    một chiếc xe có hai bánh và được di chuyển bằng bàn đạp chândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bike · wheel · cycle

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • bicycle wheel289 lần trong kho sách

    • riding a bicycle377 lần trong kho sách

    • bicycle parking20 lần trong kho sách

    • bicycle infrastructure29 lần trong kho sách

    • filled bicycle268 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về bicycle

bicycle nghĩa là gì?

bicycle nghĩa là xe đạp (bản dịch máy, chưa biên tập). bicycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals.

bicycle dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bicycle có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bicycle được dùng trong câu như thế nào?

Bicycle racers and some swimmers and runners wear full bodysuits. («Drag Forces», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bicycle, mã đối chiếu EV-859BFD8F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bicycle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bicycle và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Bicycle racers and some swimmers and runners wear full bodysuits.
«Drag Forces», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The man jumped off his bicycle, propped it against a tree, and came running to her.

Người đàn ông nhảy khỏi xe đạp, dựng nó vào một thân cây rồi chạy đến chỗ cô.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Harvest. Nguồn: Project Gutenberg #13801. · Nguyên văn tiếng Anh
He had picked up his bicycle from the grass, and stood leaning easily upon it.

Anh ta đã nhặt chiếc xe đạp của mình trên bãi cỏ và đứng tựa người vào đó một cách thoải mái.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, The Mating of Lydia. Nguồn: Project Gutenberg #14174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The bicycle had been hired in Keswick, and had had a hard season's use.

Chiếc xe đạp đã được thuê ở Keswick và đã được sử dụng trong một mùa giải khó khăn.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, The Mating of Lydia. Nguồn: Project Gutenberg #14174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One very old one reveals an anticipatory gentleman riding a wooden bicycle.
Leslie, Sir Ward, Forty years of 'Spy'. Nguồn: Project Gutenberg #35466. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Then I got on my bicycle and rode to Crom as quickly as I could.
Bram Stoker, The Mystery of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #42455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He got on his bicycle and rode away, and Claudia was left with the unconscious Fenwick, and her own reflections.
Frances Mary Peard, The Career of Claudia. Nguồn: Project Gutenberg #43152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Then I had better go for a turn on my bicycle."
Louis Couperus, The Law Inevitable. Nguồn: Project Gutenberg #43827. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"'It's no business of anybody else if my sister and I do bicycle!' said Kovalenko, and he turned crimson.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Let us take the example of, bicycling around the compound wall.
«Listen and Learn Science/Linear Motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301545 (bản sửa đổi 3658244). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mason died after being hit by a van while riding his bicycle in London.
«Gary Mason», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317168 (bản sửa đổi 5297388). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He resolved to purchase a bicycle when he reached the capital.
Edward Berdoe, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student. Nguồn: Project Gutenberg #46431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB