vortex
danh từC2- vortexes
vortex nghĩa là xoáy nước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vortex là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of something rotating rapidly.
Các nét nghĩa của từ vortex
- 1
danh từC2
the shape of something rotating rapidly
hình dạng của một cái gì đó quay nhanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa whirl · swirl · convolution
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
vortex of dissipation30 lần trong kho sách
polar vortex32 lần trong kho sách
strangling vortex6 lần trong kho sách
seething vortex9 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a powerful circular current of water (usually the result of conflicting tides)
một dòng nước tuần hoàn mạnh mẽ (thường là kết quả của thủy triều xung đột)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa whirlpool · maelstrom
Câu hỏi thường gặp về vortex
vortex nghĩa là gì?
vortex nghĩa là xoáy nước (bản dịch máy, chưa biên tập). vortex là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of something rotating rapidly.
vortex được dùng trong câu như thế nào?
In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation. («Physics/Essays/Derenek/Nonstandard physics/Vortex Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194676 (bản sửa đổi 2633777).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vortex, mã đối chiếu EV-4DC40B44. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng