massacre
danh từB2- massacres
massacre nghĩa là thảm sát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
massacre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the savage and excessive killing of many people.
Các nét nghĩa của từ massacre
- 1
danh từB2
the savage and excessive killing of many people
sự giết hại dã man và quá mức của nhiều ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slaughter · mass murder · carnage · butchery
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
wholesale massacre64 lần trong kho sách
nanjing massacre35 lần trong kho sách
massacre of glencoe30 lần trong kho sách
indiscriminate massacre32 lần trong kho sách
custer massacre28 lần trong kho sách
boston massacre89 lần trong kho sách
bloody massacre48 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về massacre
massacre nghĩa là gì?
massacre nghĩa là thảm sát (bản dịch máy, chưa biên tập). massacre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the savage and excessive killing of many people.
massacre được dùng trong câu như thế nào?
Add, for all must needs be told, the massacres which have too often dishonored the victory of order grown ferocious over liberty gone mad. (Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/massacre, mã đối chiếu EV-092BAE06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng