Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

terribly

trạng từB1
US/ˈtɛɹəbli/

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

terribly nghĩa là khủng khiếp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

terribly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used as intensifiers.

Các nét nghĩa của từ terribly

  1. 1

    trạng từB1

    used as intensifiers

    được sử dụng làm chất tăng cườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa awfully · awful · frightfully

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • terribly frightened612 lần trong kho sách

    • suffered terribly364 lần trong kho sách

    • terribly alarmed193 lần trong kho sách

    • terribly distressed113 lần trong kho sách

    • terribly disappointed168 lần trong kho sách

    • terribly upset106 lần trong kho sách

    • terribly shocked98 lần trong kho sách

    • terribly afraid482 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    in a terrible manner

    một cách khủng khiếpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa atrociously · awfully · abominably · abysmally · rottenly

Câu hỏi thường gặp về terribly

terribly nghĩa là gì?

terribly nghĩa là khủng khiếp (bản dịch máy, chưa biên tập). terribly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used as intensifiers.

terribly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ terribly có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

terribly được dùng trong câu như thế nào?

I am terribly afraid of him, and if I were not even more afraid of doing so, I ought to let the police know. (Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/terribly, mã đối chiếu EV-30180793. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “terribly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa terribly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I am terribly afraid of him, and if I were not even more afraid of doing so, I ought to let the police know.
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
When Eboli is left alone she expresses her feelings of terribly misery.

Khi Eboli bị bỏ lại một mình, cô bày tỏ cảm giác đau khổ tột cùng.dịch máy, chưa biên tập

«Don Carlos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197296 (bản sửa đổi 10956503). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You will be terribly unhappy if you use the great intelligence which God has given you against Him.”
Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The eyes were of peculiar brilliance and with a terribly malignant expression.

Đôi mắt sáng rực rỡ và có vẻ ác độc khủng khiếp.dịch máy, chưa biên tập

Bram Stoker, Dracula's Guest. Nguồn: Project Gutenberg #10150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was very sleepy, for the hour was terribly late for so young a child to be awake.
L. T. Meade, Sue, A Little Heroine. Nguồn: Project Gutenberg #20071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Bravo, West, lad!" panted Ingleborough, in a low tone that sounded terribly loud in their ears, which magnified everything in their excitement.

"Hoan hô Tây, chàng trai!" Ingleborough thở hổn hển, với một giọng trầm nghe rất to trong tai họ, điều này càng làm tăng thêm sự phấn khích của họ.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, A Dash from Diamond City. Nguồn: Project Gutenberg #21305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It hurt us terribly," continued Mr. Maynard, "but our necessities were pressing, and I decided to keep the gift.
Louis Becke, Edward Barry South Sea Pearler. Nguồn: Project Gutenberg #23440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had fallen asleep with her hand clasped in his, after a succession of fainting-fits that had left her terribly prostrate.
M. E. Braddon, John Marchmont's Legacy, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She may be right, but such wisdom is terribly depressing.

Cô ấy có thể đúng, nhưng sự khôn ngoan như vậy thật đáng buồn.dịch máy, chưa biên tập

E. Werner, The Alpine Fay: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #35229. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Why, he asked himself, was he so terribly alarmed all at once?

Tại sao, anh tự hỏi, tại sao anh lại hoảng hốt đến thế cùng một lúc?dịch máy, chưa biên tập

Will N. Harben, The Hills of Refuge: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They started from their couches and looked about, Effie terribly frightened, and Leonard just a little.
Gordon Stables, Born to Wander: A Boy's Book of Nomadic Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #37252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were undoubtedly witnessing a volcanic eruption on a terribly grand scale.
Gordon Stables, Born to Wander: A Boy's Book of Nomadic Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #37252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB