Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sale”

668 câu thật có từ sale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sale nghĩa là bán. sale là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular instance of selling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sale

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng sale

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exposed for sale303 lần
offered for sale562 lần
auction sale143 lần
bill of sale426 lần
sale tax151 lần
sale by auction89 lần
advertised for sale74 lần
rummage sale65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sale

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sale trong kho câu?
Kho câu có 668 câu có từ sale hoặc các dạng của từ, trích từ 510 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sale gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B2 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sale?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sale: Câu phủ định (58 câu), Quá khứ đơn (50 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.