Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

manager

danh từA2
US/ˈmænədʒɚ/
managers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

manager nghĩa là người quản lý (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

manager là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who controls resources and expenditures.

Các nét nghĩa của từ manager

  1. 1

    danh từA2

    someone who controls resources and expenditures

    một người kiểm soát nguồn lực và chi tiêudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa director · managing director

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • project manager521 lần trong kho sách

    • boot manager236 lần trong kho sách

    • stage manager528 lần trong kho sách

    • theatrical manager163 lần trong kho sách

    • assistant manager138 lần trong kho sách

    • package manager120 lần trong kho sách

    • traffic manager132 lần trong kho sách

    • general manager969 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    (sports) someone in charge of training an athlete or a team

    (thể thao) người chịu trách nhiệm huấn luyện một vận động viên hoặc một độidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa coach · handler

Câu hỏi thường gặp về manager

manager nghĩa là gì?

manager nghĩa là người quản lý (bản dịch máy, chưa biên tập). manager là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who controls resources and expenditures.

manager dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ manager có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

manager được dùng trong câu như thế nào?

In the second step, form a powerful guiding coalition, managers assemble a group of influential people to help shape the planned change. («Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/manager, mã đối chiếu EV-06F9F707. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “manager” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa manager và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the second step, form a powerful guiding coalition, managers assemble a group of influential people to help shape the planned change.
«Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Why, these play managers are quite a low sort of people; I'm ashamed of you, mother."
L. T. Meade, A Plucky Girl. Nguồn: Project Gutenberg #41136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Huh!" said the general manager, pushing out his lips, "is this your notion of a reliable man, Patsy?"

"Hừ!" Tổng giám đốc mím môi nói, "Đây có phải là quan điểm của cô về một người đàn ông đáng tin cậy không, Patsy?"dịch máy, chưa biên tập

Cy Warman, Snow on the headlight. Nguồn: Project Gutenberg #30447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Miss Ffrench, this is our manager, Mr. Lestrange; the man who's going to double our sales this year."

“Cô Ffrench, đây là quản lý của chúng tôi, ông Lestrange; người sẽ tăng gấp đôi doanh số bán hàng của chúng ta trong năm nay."dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, The Flying Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #29166. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Getting a little uppish now; but not the manager you are," said Mr. Brandon.

Bây giờ có một chút khó chịu; nhưng bạn không phải là người quản lý,” ông Brandon nói.dịch máy, chưa biên tập

Catherine Helen Spence, Mr. Hogarth's Will. Nguồn: Project Gutenberg #4224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I'm going to stay and do my best to save the place and goods I have in my charge, Mr Lynn," said the manager sternly.

"Tôi sẽ ở lại và cố gắng hết sức để cứu chỗ ở và hàng hóa mà tôi có, ông Lynn," người quản lý nghiêm khắc nói.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Stan Lynn: A Boy's Adventures in China. Nguồn: Project Gutenberg #34494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was one of the managers, and took the most unwearied interest in the children.
Aunt Fanny, The Orphan's Home Mittens, and George's Account of the Battle of Roanoke Island Being the Sixth and Last Book of the Series. Nguồn: Project Gutenberg #48608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In fact, he denies that he has anything to do with it, and yet he is really employed by the managers.
John J. Jennings, Theatrical and Circus Life or, Secrets of the Stage, Green-Room and Sawdust Arena. Nguồn: Project Gutenberg #49517. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Manager Milburn was behind the plate and the rest of the players, with the exception of two, were in the field.
Christy Mathewson, Second Base Sloan. Nguồn: Project Gutenberg #52407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Something in his manner had pleased her, and she presently turned to the manager with a question.
Edna Lyall, Wayfaring Men: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You know, my dear, I will not believe the story about the manager.
Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Old Mother Nature is an excellent manager, and always goes on making the best of everything."
Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US