Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

financially

trạng từ
B2
US/fəˈnænʃəli/
Ý nghĩa trọng tâm

financially nghĩa là tài chính.

financially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from a financial point of view.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    from a financial point of view

    →

    từ góc độ tài chính

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    financially viable
    13 lần trong kho sách
    financially sustainable
    8 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa financially và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The basic idea of Sokker is to manage your own football team, trying to promote yourself without going financially bankrupt.

Ý tưởng cơ bản của Sokker là quản lý đội bóng của riêng bạn, cố gắng phát huy bản thân mà không bị phá sản tài chính.

Wikipedia contributors, Sokker
A successful international business manager must know what cultural matters may affect developing relationships and the impact they have financially on a business venture.

Một nhà quản lý kinh doanh quốc tế thành công phải biết những vấn đề văn hóa nào có thể ảnh hưởng đến việc phát triển các mối quan hệ và tác động của chúng về mặt tài chính đối với hoạt động kinh doanh.

Wikimedia contributors, Cultural Issues Affecting International Trade/Culture Applied
This movement is often financially supported by donors who value education and grass roots community effort.
Wikimedia contributors, Media and Society - Summer 2019
Airlines suffered financially from this economic imbalance, and it took a few years before demand rose high enough to give the industry consistent profits.

Các hãng hàng không bị thiệt hại về mặt tài chính do sự mất cân bằng kinh tế này và phải mất vài năm nhu cầu mới tăng đủ cao để mang lại lợi nhuận ổn định cho ngành.

Wikimedia contributors, Lentis/The Future of U.S. Civil Aviation in 1945
Financially, the film was a partnership between Crosby and Irving Berlin, who shared half the profits, and Paramount, which got the other half.
Wikipedia contributors, White Christmas (movie)
In part because living with relatives is the financially smart thing to do.
Wikimedia contributors, Comparative law and justice/Paraguay
Learning is not only good for you, but it pays off financially, too.
Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/How to Accumulate Personal Wealth
Yes, Mamma had been disappointed financially; and financial disappointment was always facing Ina too.
Couperus, Louis, Old People and the Things That Pass
As for Turkey, it's richer and in better shape than most African countries, so financially you could do really well there.
Wikimedia contributors, Turkish/Introduction
However, it is not always financially viable for an individual to have the surgery, and can also have psychological and physical effects on an individual.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2019/Gender transformation motivation
She wanted her children to get educated, even though the family struggled financially.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Julia Rhodes
I’ve got him tied up financially until he can’t move hand or foot.
Stratton-Porter, Gene, The White Flag, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về financially (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. financially nghĩa là gì trong tiếng Việt?

financially có nghĩa chính là: từ góc độ tài chính. Định nghĩa tiếng Anh: "from a financial point of view".

2. financially thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

financially là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của financially theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), financially được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fəˈnænʃəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. financially thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ financially được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của financially gồm những dạng nào?

Từ financially có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với financially là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: financially viable, financially sustainable.

7. financially có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến financially?

Từ financially xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với financially đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The basic idea of Sokker is to manage your own football team, trying to promote yourself without going financially bankrupt." (Dịch nghĩa: Ý tưởng cơ bản của Sokker là quản lý đội bóng của riêng bạn, cố gắng phát huy bản thân mà không bị phá sản tài chính.). Câu văn minh họa cách dùng financially làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng financially?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.