distributor
danh từB2- distributors
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
distributor nghĩa là nhà phân phối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
distributor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who markets merchandise.
Các nét nghĩa của từ distributor
- 1
danh từB2
someone who markets merchandise
ai đó tiếp thị hàng hóadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distributer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
wholesale distributor23 lần trong kho sách
distributor ltd20 lần trong kho sách
tract distributor16 lần trong kho sách
distributor of stamps9 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a person with authority to allot or deal out or apportion
một người có thẩm quyền phân bổ hoặc giải quyết hoặc phân bổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa allocator
- 3
danh từB2
a company that markets merchandise
một công ty tiếp thị hàng hóadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về distributor
distributor nghĩa là gì?
distributor nghĩa là nhà phân phối (bản dịch máy, chưa biên tập). distributor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who markets merchandise.
distributor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ distributor có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
distributor được dùng trong câu như thế nào?
Merchants, manufacturers, wholesale distributors of their several species, together with lawyers, bankers, &c., all employ clerks. (Herbert Spencer, The Principles of Biology, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54612.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/distributor, mã đối chiếu EV-F45A38CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng