landlord
danh từB1- landlords
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
landlord nghĩa là chủ nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
landlord là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a landowner who leases to others.
Các nét nghĩa của từ landlord
- 1
danh từB1
a landowner who leases to others
một chủ đất cho người khác thuêdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
landlord larry86 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về landlord
landlord nghĩa là gì?
landlord nghĩa là chủ nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). landlord là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a landowner who leases to others.
landlord dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ landlord có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
landlord được dùng trong câu như thế nào?
He was a friend to Free Trade; but he suffered Ireland to be elaborately impoverished, for the benefit of English landlords. (John Emerich Edward Dalberg Acton, Baron Acton, Lectures on Modern history. Nguồn: Project Gutenberg #18685.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/landlord, mã đối chiếu EV-D71F9EA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng