blindness
danh từB2- blindnesses
blindness nghĩa là mù lòa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blindness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blind or lacking sight.
Các nét nghĩa của từ blindness
- 1
danh từB2
the state of being blind or lacking sight
tình trạng mù hoặc thiếu thị lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sightlessness · cecity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
wilful blindness60 lần trong kho sách
color blindness146 lần trong kho sách
judicial blindness25 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về blindness
blindness nghĩa là gì?
blindness nghĩa là mù lòa (bản dịch máy, chưa biên tập). blindness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being blind or lacking sight.
blindness được dùng trong câu như thế nào?
And at the question, the curse of his blindness seemed to fall on him with a hundredfold force. (Joseph Conrad, The End of the Tether. Nguồn: Project Gutenberg #527.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blindness, mã đối chiếu EV-DD15500A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng