adulterate
động từC2- adulterated
- adulterates
- adulterating
adulterate nghĩa là làm giả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adulterate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: corrupt, debase, or make impure by adding a foreign or inferior substance.
Các nét nghĩa của từ adulterate
- 1
động từC2
corrupt, debase, or make impure by adding a foreign or inferior substance
làm hư hỏng, làm mất giá trị hoặc làm ô uế bằng cách thêm chất lạ hoặc chất kém chất lượng vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa load · stretch · dilute · debase
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
sophisticate adulterate6 lần trong kho sách
adulterate spurious6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về adulterate
adulterate nghĩa là gì?
adulterate nghĩa là làm giả (bản dịch máy, chưa biên tập). adulterate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: corrupt, debase, or make impure by adding a foreign or inferior substance.
adulterate được dùng trong câu như thế nào?
You want honest food--all that you eat and drink is adulterated. (Walter Besant, All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story. Nguồn: Project Gutenberg #47098.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adulterate, mã đối chiếu EV-0140CE4C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng