prompt
tính từ, danh từ, động từB2- prompted
- prompting
- promptings
- prompts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
prompt nghĩa là nhắc nhở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prompt là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: according to schedule or without delay.
Các nét nghĩa của từ prompt
- 1
tính từB2
according to schedule or without delay
theo lịch trình hoặc không chậm trễdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
prompt obedience235 lần trong kho sách
prompt action500 lần trong kho sách
prompt reply465 lần trong kho sách
prompt measures157 lần trong kho sách
prompt decision191 lần trong kho sách
prompt response132 lần trong kho sách
prompt payment89 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
ready and willing or quick to act
sẵn sàng và sẵn sàng hoặc nhanh chóng hành độngdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
performed with little or no delay
được thực hiện với rất ít hoặc không có độ trễdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa immediate · quick · straightaway
- 4
danh từB2
a cue given to a performer (usually the beginning of the next line to be spoken)
một gợi ý cho người biểu diễn (thường là phần đầu của dòng tiếp theo sẽ được nói)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prompting
- 5
danh từB2
(computer science) a symbol that appears on the computer screen to indicate that the computer is ready to receive a command
Đồng nghĩa command prompt
- 6
động từB2
give an incentive for action
tạo động lực cho hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa motivate · actuate · propel · move · incite
Câu hỏi thường gặp về prompt
prompt nghĩa là gì?
prompt nghĩa là nhắc nhở (bản dịch máy, chưa biên tập). prompt là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: according to schedule or without delay.
prompt dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ prompt có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
prompt được dùng trong câu như thế nào?
The process coach takes note of the participants' behaviors, and language used in response to the facilitator's verbal prompts and body language. («Scriptapedia/Documenting GMB process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385789 (bản sửa đổi 3246428).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prompt, mã đối chiếu EV-5509FED9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng