Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

honesty

danh từ
B1
US/ˈɑnəsti/
honesties
Ý nghĩa trọng tâm

honesty nghĩa là trung thực.

honesty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being honest.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the quality of being honest

    →

    chất lượng của sự trung thực

    Đồng nghĩa:honestness
    Trái nghĩa:dishonesty
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    scrupulous honesty
    60 lần trong kho sách
    strict honesty
    73 lần trong kho sách
    sterling honesty
    36 lần trong kho sách
    intellectual honesty
    65 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    southeastern European plant cultivated for its fragrant purplish flowers and round flat papery silver-white seedpods that are used for indoor decoration

    →

    loại cây ở Đông Nam Châu Âu được trồng để lấy hoa màu tía thơm và vỏ hạt tròn dẹt màu trắng bạc được dùng để trang trí trong nhà

    Đồng nghĩa:silver dollar, money plant, satin flower, satinpod, lunaria annua
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa honesty và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Discipline and honesty are essential to being a good observer.
Wikimedia contributors, A User's Guide to Reason/Epistemology
He was not unpleasant to look upon, however, for he had a certain evident honesty, and he was disposed to be friendly to every one.

Tuy nhiên, anh ta không có vẻ khó chịu khi nhìn vào, vì anh ta có một sự trung thực rõ ràng nhất định và sẵn sàng thân thiện với mọi người.

Reed, Myrtle, Lavender and Old Lace, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I commend this person to you for his simple sincerity and honesty, that he may be placed in some good place.

Tôi khen ngợi người này vì sự chân thành và trung thực đơn giản của anh ta, rằng anh ta có thể được đặt ở một nơi tốt nào đó.

Dumas, Alexandre, Mary Stuart Celebrated Crimes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Nor would I engage in it," said the nephew, with some degree of honesty.
Ballou, Maturin M. (Maturin Murray), The Duke's Prize; a Story of Art and Heart in Florence, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For that I can honour you; on your side, pray give me credit for honesty."
Brebner, Percy James, The Brown Mask, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As to honesty, all that he can prove is that in any alleged instance he was not a thief.

Về sự trung thực, tất cả những gì anh ta có thể chứng minh là trong mọi trường hợp bị cáo buộc, anh ta không phải là một tên trộm.

Allen, James Lane, The Mettle of the Pasture, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Startled and afraid lest he should sell his honesty for such a trifle, he answered the diabolical suggestion by another no less diabolical.
Balzac, Honoré de, Poor Relations
Such mysterious honesty would have but resulted in his arrest as a rebel, or rascal.

Sự trung thực bí ẩn như vậy lẽ ra đã dẫn đến việc anh ta bị bắt vì tội nổi loạn hoặc kẻ bất lương.

Melville, Herman, Israel Potter: His Fifty Years of Exile, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In His work He must have been a model of honesty and faithfulness.
Weed, George Ludington, A Life of St. John for the Young, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
However, let Lydgate's testimony be valued at a fair price; no one has ever impeached his character for honesty, or accused him of flattery.
Tyler, James Endell, Henry of Monmouth, Volume 1 Or, Memoirs of the Life and Character of Henry the Fifth, as Prince of Wales and King of England, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Old women say that honesty pays," he added, with a sneer; "but it is nonsense.
Alger, Horatio, Jr., Luke Walton, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I come to you to try to convince you of my honesty, Padre Liguori.
De Mille, James, The Dodge Club; Or, Italy in MDCCCLIX, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về honesty (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. honesty nghĩa là gì trong tiếng Việt?

honesty có nghĩa chính là: chất lượng của sự trung thực. Định nghĩa tiếng Anh: "the quality of being honest".

2. honesty thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

honesty là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của honesty theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), honesty được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɑnəsti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. honesty thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ honesty được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của honesty gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của honesty gồm: honesties.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với honesty là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: scrupulous honesty, strict honesty, sterling honesty, intellectual honesty.

7. honesty có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: honestness, silver dollar, money plant, satin flower, satinpod. Các từ trái nghĩa tương phản: dishonesty. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến honesty?

Từ honesty xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với honesty đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Discipline and honesty are essential to being a good observer.". Câu văn minh họa cách dùng honesty làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng honesty?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.