Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cheat

động từB2
US/ˈtʃit/
cheated
cheating
cheatings
cheats

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

cheat nghĩa là gian lận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cheat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deprive somebody of something by deceit.

Các nét nghĩa của từ cheat

  1. 1

    động từB2

    deprive somebody of something by deceit

    tước đoạt của ai một cái gì đó bằng cách lừa dốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rip off · chisel

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • cheat at cards209 lần trong kho sách

    • cheat the gallows58 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    defeat someone through trickery or deceit

    đánh bại ai đó thông qua thủ đoạn gian trá hoặc lừa dốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chouse · shaft · screw · chicane · jockey

  3. 3

    động từB2

    engage in deceitful behavior

    tham gia vào hành vi lừa dốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chisel

Câu hỏi thường gặp về cheat

cheat nghĩa là gì?

cheat nghĩa là gian lận (bản dịch máy, chưa biên tập). cheat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deprive somebody of something by deceit.

cheat dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cheat có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cheat được dùng trong câu như thế nào?

It is in the latter context that playing foul and cheating take on significant meaning. («Digital Re-Discovery of Culture/Educational and Ethical Aspects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166498 (bản sửa đổi 3231717).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cheat, mã đối chiếu EV-7F5C8EED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cheat” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cheat và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is in the latter context that playing foul and cheating take on significant meaning.
«Digital Re-Discovery of Culture/Educational and Ethical Aspects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166498 (bản sửa đổi 3231717). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I know them 'ere lawyers, they think they can cheat Jack any day; but I won't trust him an hour longer!

“Tôi biết họ là những luật sư, họ nghĩ có thể lừa được Jack bất cứ lúc nào; nhưng tôi sẽ không tin anh ta thêm một giờ nữa!dịch máy, chưa biên tập

Susan Fenimore Cooper, Elinor Wyllys; Or, The Young Folk of Longbridge: A Tale. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #1928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is more forgiving than we perfect creatures that cheat insurance companies.

Anh ấy tha thứ hơn chúng ta những sinh vật hoàn hảo lừa dối các công ty bảo hiểm.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, A Simpleton. Nguồn: Project Gutenberg #2301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then forth goes the cry of triumph, as they ring the captives round And cheat the crow of her portion and heap the warriors' mound.

Rồi vang lên tiếng kêu chiến thắng, khi họ vây quanh những người bị giam cầm Và lừa lấy phần của con quạ và chất đống gò chiến binh.dịch máy, chưa biên tập

William Morris, The House of the Wolfings A Tale of the House of the Wolfings and All the Kindreds of the Mark Written in Prose and in Verse. Nguồn: Project Gutenberg #2885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Only to be near you I thought heaven; and now the Fates have cheated me even out of that.”
Ottilie A. Liljencrantz, The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #3323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"He has cheated himself in making change," said she; "I owe him a quarter more."
M. H. Maxwell, Be Courteous, or, Religion, the True Refiner. Nguồn: Project Gutenberg #9402. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Why, surely it would be encouraging gambling, which is a ruinous vice; and paying a man for robbing and cheating.

Tại sao, chắc chắn nó sẽ khuyến khích cờ bạc, đó là một thói xấu tai hại; và trả tiền cho một người đàn ông vì tội cướp và lừa đảo.dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Elsie's Girlhood A Sequel to "Elsie Dinsmore" and "Elsie's Holidays at Roselands". Nguồn: Project Gutenberg #9963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Except that I have lived to pay you back what I cheated you out of.
Dinah Maria Mulock Craik, Mistress and Maid: A Household Story. Nguồn: Project Gutenberg #13461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"If I did, it was to cheat them when they wanted to know what the beans meant."
Oliver Optic, Outward Bound Or, Young America Afloat: A Story of Travel and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Another attempt was made to cheat by moving the castle in an oblique direction.

Một nỗ lực khác đã được thực hiện để gian lận bằng cách di chuyển lâu đài theo hướng xiên.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Napoleon and the Queen of Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #19562. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There were all the swindles, cheatings, and crimes which were going on continually.
Władysław Stanisław Reymont, The Comedienne. Nguồn: Project Gutenberg #25760. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It was he who had removed the treasure, and Holgate had been cheated a second time.
H. B. Marriott Watson, Hurricane Island. Nguồn: Project Gutenberg #28387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB