cheat
động từB2- cheated
- cheating
- cheatings
- cheats
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
cheat nghĩa là gian lận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cheat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deprive somebody of something by deceit.
Các nét nghĩa của từ cheat
- 1
động từB2
deprive somebody of something by deceit
tước đoạt của ai một cái gì đó bằng cách lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rip off · chisel
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
cheat at cards209 lần trong kho sách
cheat the gallows58 lần trong kho sách
- 2
động từB2
defeat someone through trickery or deceit
đánh bại ai đó thông qua thủ đoạn gian trá hoặc lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chouse · shaft · screw · chicane · jockey
- 3
động từB2
engage in deceitful behavior
tham gia vào hành vi lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chisel
Câu hỏi thường gặp về cheat
cheat nghĩa là gì?
cheat nghĩa là gian lận (bản dịch máy, chưa biên tập). cheat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deprive somebody of something by deceit.
cheat dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cheat có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cheat được dùng trong câu như thế nào?
It is in the latter context that playing foul and cheating take on significant meaning. («Digital Re-Discovery of Culture/Educational and Ethical Aspects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166498 (bản sửa đổi 3231717).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cheat, mã đối chiếu EV-7F5C8EED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng