dignify
động từB2- dignified
- dignifies
- dignifying
dignify nghĩa là trang nghiêm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dignify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confer dignity or honor upon.
Các nét nghĩa của từ dignify
- 1
động từB2
confer dignity or honor upon
trao nhân phẩm hoặc danh dự chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ennoble
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dignify composure106 lần trong kho sách
dignify deportment73 lần trong kho sách
dignify bearing189 lần trong kho sách
dignify mien55 lần trong kho sách
dignify demeanor50 lần trong kho sách
dignify reserve96 lần trong kho sách
dignify courtesy71 lần trong kho sách
dignify manner477 lần trong kho sách
- 2
động từB2
raise the status of
nâng cao vị thế củadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dignify
dignify nghĩa là gì?
dignify nghĩa là trang nghiêm (bản dịch máy, chưa biên tập). dignify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confer dignity or honor upon.
dignify được dùng trong câu như thế nào?
She dignifies her labour in the same ratio that you do. (Gene Stratton-Porter, The Harvester. Nguồn: Project Gutenberg #349.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dignify, mã đối chiếu EV-5408E702. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng