subdivision
danh từB2- subdivisions
subdivision nghĩa là phân khu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
subdivision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an area composed of subdivided lots.
Các nét nghĩa của từ subdivision
- 1
danh từB2
an area composed of subdivided lots
một khu vực bao gồm các lô được chia nhỏdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
subdivision fbs6 lần trong kho sách
regional subdivision14 lần trong kho sách
administrative subdivision11 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of subdividing
hành động chia nhỏdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a division of some larger or more complex organization
một bộ phận của một số tổ chức lớn hơn hoặc phức tạp hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa branch · arm
Câu hỏi thường gặp về subdivision
subdivision nghĩa là gì?
subdivision nghĩa là phân khu (bản dịch máy, chưa biên tập). subdivision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an area composed of subdivided lots.
subdivision được dùng trong câu như thế nào?
As the boundaries of science are enlarged, new divisions and subdivisions of its territories become necessary. (Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subdivision, mã đối chiếu EV-5579B63A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng