Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

certification

danh từB2
US/ˌsɝtəfəˈkeɪʃən/
certifications

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

certification nghĩa là chứng nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

certification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of certifying or bestowing a franchise on.

Các nét nghĩa của từ certification

  1. 1

    danh từB2

    the act of certifying or bestowing a franchise on

    hành động chứng nhận hoặc trao nhượng quyền thương mại chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa enfranchisement

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • platinum certification39 lần trong kho sách

    • lpi certification7 lần trong kho sách

    • mbe certification7 lần trong kho sách

    • ccna certification6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    confirmation that some fact or statement is true through the use of documentary evidence

    xác nhận rằng một số sự kiện hoặc tuyên bố là đúng thông qua việc sử dụng bằng chứng tài liệudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa documentation · corroboration

  3. 3

    danh từB2

    a document attesting to the truth of certain stated facts

    một tài liệu chứng thực sự thật của một số sự kiện đã nêudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa certificate · credential · credentials

Câu hỏi thường gặp về certification

certification nghĩa là gì?

certification nghĩa là chứng nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). certification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of certifying or bestowing a franchise on.

certification dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ certification có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

certification được dùng trong câu như thế nào?

However, requirements in terms of logistics, quality management and formal certification are also the highest here. («Organic Business Guide/Starting from the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219573 (bản sửa đổi 4448984).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/certification, mã đối chiếu EV-154739CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “certification” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa certification và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, requirements in terms of logistics, quality management and formal certification are also the highest here.

Tuy nhiên, ở đây yêu cầu về mặt hậu cần, quản lý chất lượng và chứng nhận chính thức cũng cao nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Organic Business Guide/Starting from the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219573 (bản sửa đổi 4448984). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Organising farmers for organic production, improving quality, achieving and maintaining certification, developing markets for raw materials are already considerable challenges.

Tổ chức cho nông dân sản xuất hữu cơ, nâng cao chất lượng, đạt được và duy trì chứng nhận, phát triển thị trường nguyên liệu thô đã là những thách thức đáng kể.dịch máy, chưa biên tập

«Organic Business Guide/From field to market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219940 (bản sửa đổi 3341388). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Volunteers on these trips are sometimes medical students seeking experience, but many programs require no training, certifications, or knowledge of the local language.

Tình nguyện viên trong những chuyến đi này đôi khi là sinh viên y khoa đang tìm kiếm kinh nghiệm, nhưng nhiều chương trình không yêu cầu đào tạo, chứng chỉ hoặc kiến ​​thức về ngôn ngữ địa phương.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Voluntourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424714 (bản sửa đổi 3834594). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The alternative is successful completion of an exam for certification in the jurisdiction of clinical practice experience.
«Global Audiology/Americas/Bahamas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292474 (bản sửa đổi 2780103). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is why our field is moving towards specialty certifications.
«Speech-Language Pathology/Stuttering/School-Age Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67646 (bản sửa đổi 3357458). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Certifications could be set up to include required module(s) and classes.
«Training Best Practices/LMS On A Shoestring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80034 (bản sửa đổi 3361670). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You may also join the local Sustainable Business Network (link to www.sustainable.org) or gain some type of environmental certification.
«Sustainable Business/The business plan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219644 (bản sửa đổi 4414034). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was assumed that the student teachers had to follow the mentor's wishes, since the final certification of teacher candidates was ultimately the mentor's decision.
«Mentor teacher/Action-reflection model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290075 (bản sửa đổi 2512413). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A certification mark is a mark used to certify a good in some way, regardless of its specific source.
«US Trademark Law/Types of protected mark», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383919 (bản sửa đổi 3214651). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Examine the lumber they have for sale and look for any Forest Certifications for the wood being sold.
«Limits To Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108415 (bản sửa đổi 2718481). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Furthermore, this type of training is usually not in the curriculum of principal’s certification programs.
«Information Security in Education/Administrator Awareness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198205 (bản sửa đổi 4412658). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A certification programme also helps training centres in deciding on the training curriculum.
«FOSS Education/Training in FOSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93265 (bản sửa đổi 3279530). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0