salesperson
danh từB2- salespersons
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
salesperson nghĩa là nhân viên bán hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
salesperson là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person employed to represent a business and to sell its merchandise (as to customers in a store or to customers who are visited).
Các nét nghĩa của từ salesperson
- 1
danh từB2
a person employed to represent a business and to sell its merchandise (as to customers in a store or to customers who are visited)
một người được thuê để đại diện cho một doanh nghiệp và bán hàng hóa của mình (như cho khách hàng trong cửa hàng hoặc cho khách hàng đã ghé thăm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sales representative · sales rep
Câu hỏi thường gặp về salesperson
salesperson nghĩa là gì?
salesperson nghĩa là nhân viên bán hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). salesperson là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person employed to represent a business and to sell its merchandise (as to customers in a store or to customers who are visited).
salesperson dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ salesperson có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
salesperson được dùng trong câu như thế nào?
The first table in Sales Compensation is the Salesperson table which contains one record for every salesperson. («ERP Internals/Modules/Sales Compensation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108428 (bản sửa đổi 4375228).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/salesperson, mã đối chiếu EV-946CC043. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng