hanging
tính từ, danh từB1- hangings
hanging nghĩa là treo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hanging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: decoration that is hung (as a tapestry) on a wall or over a window.
Các nét nghĩa của từ hanging
- 1
danh từB1
decoration that is hung (as a tapestry) on a wall or over a window
đồ trang trí được treo (như tấm thảm) trên tường hoặc trên cửa sổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wall hanging
- 2
danh từB1
a form of capital punishment
một hình thức trừng phạt tử hìnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the act of suspending something (hanging it from above so it moves freely)
hành động treo một cái gì đó (treo nó từ trên cao để nó di chuyển tự do)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suspension · dangling
Câu hỏi thường gặp về hanging
hanging nghĩa là gì?
hanging nghĩa là treo (bản dịch máy, chưa biên tập). hanging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: decoration that is hung (as a tapestry) on a wall or over a window.
hanging được dùng trong câu như thế nào?
It has a green cloth hanging down behind, in order that you may not perceive where the mask ends and the mans body begins. (Matilda Chaplin Ayrton, Child-Life in Japan and Japanese Child Stories. Nguồn: Project Gutenberg #28979.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hanging, mã đối chiếu EV-90D27E39. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng