demise
danh từC1- demises
demise nghĩa là sự tàn lụi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
demise là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something ends.
Các nét nghĩa của từ demise
- 1
danh từC1
the time when something ends
thời điểm khi một cái gì đó kết thúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa death · dying
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
untimely demise15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về demise
demise nghĩa là gì?
demise nghĩa là sự tàn lụi (bản dịch máy, chưa biên tập). demise là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something ends.
demise được dùng trong câu như thế nào?
"Would an early demise of your work pain you much?" asked Balbilla. (Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/demise, mã đối chiếu EV-BFD188C5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng