Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remarkable”

923 câu thật có từ remarkable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remarkable nghĩa là đáng chú ý. remarkable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusual or striking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remarkable

Danh sách câu dẫn chứng (923 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng remarkable nằm ở trang từ điển: remarkable đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remarkable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remarkable trong kho câu?
Kho câu có 923 câu có từ remarkable hoặc các dạng của từ, trích từ 607 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remarkable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remarkable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 296 câu, rồi Bậc B1 với 215 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.