startling
tính từC1startling nghĩa là làm sửng sốt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
startling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so remarkably different or sudden as to cause momentary shock or alarm.
Các nét nghĩa của từ startling
- 1
tính từC1
so remarkably different or sudden as to cause momentary shock or alarm
khác biệt hoặc đột ngột đến mức gây sốc hoặc báo động nhất thờidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về startling
startling nghĩa là gì?
startling nghĩa là làm sửng sốt (bản dịch máy, chưa biên tập). startling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so remarkably different or sudden as to cause momentary shock or alarm.
startling được dùng trong câu như thế nào?
The footway turned into a miniature canal; and every tree-trunk stood in startling blackness against the general gloom. (Mary Hartwell Catherwood, Rocky Fork. Nguồn: Project Gutenberg #76984.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/startling, mã đối chiếu EV-E01D68E7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng