Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

array

danh từ
US/ɚˈeɪ/
arrayed
arraying
arrays

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

array nghĩa là mảng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

array là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly arrangement.

Các nét nghĩa của từ array

  1. 1

    danh từ

    an orderly arrangement

    sự sắp xếp có trật tựdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • formidable array209 lần trong kho sách

    • dimensional array124 lần trong kho sách

    • battle array593 lần trong kho sách

    • goodly array109 lần trong kho sách

    • gorgeously array71 lần trong kho sách

    • gorgeous array95 lần trong kho sách

    • associative array64 lần trong kho sách

    • imposing array86 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    an impressive display

    màn trình diễn ấn tượngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    especially fine or decorative clothing

    đặc biệt là quần áo đẹp hoặc trang trídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa raiment · regalia

  4. 4

    động từ

    lay out orderly or logically in a line or as if in a line

    sắp xếp có trật tự hoặc hợp lý trong một dòng hoặc như thể trong một dòngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa range · lay out · set out

  5. 5

    động từ

    align oneself with a group or a way of thinking

    gắn kết bản thân với một nhóm hoặc một cách suy nghĩdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa align

Câu hỏi thường gặp về array

array nghĩa là gì?

array nghĩa là mảng (bản dịch máy, chưa biên tập). array là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an orderly arrangement.

array dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ array có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

array được dùng trong câu như thế nào?

On second thought, he was more like a priest arraying himself for some parade of the church. (Stephen Crane, The Monster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31189.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/array, mã đối chiếu EV-5D0E430F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “array” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa array và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

On second thought, he was more like a priest arraying himself for some parade of the church.
Stephen Crane, The Monster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then a royal carriage, filled with ladies and gentlemen of the household, with powdered footmen and coachmen most gorgeously arrayed.
Jack London, The People of the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #1688. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
At length her toilet was complete, and she stood up, beautiful in her youth, love, and joy, and imperial in her array.

Cuối cùng, nhà vệ sinh của cô đã hoàn thành, và cô đứng dậy, xinh đẹp trong tuổi trẻ, tình yêu và niềm vui, và vẻ uy nghiêm trong trang phục của mình.dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lost Lady of Lone. Nguồn: Project Gutenberg #16039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The rain had ceased, and the clouds were trooping off like some herd of monsters hurrying in disorderly array into the gloom of the horizon.
Émile Zola, A Love Episode. Nguồn: Project Gutenberg #13695. · Bản dịch tiếng Anh
That afternoon, after milking, he arrayed himself in his best, and drove over to the widow's boarding house.
Horatio, Jr. Alger, From Farm to Fortune; or, Nat Nason's Strange Experience. Nguồn: Project Gutenberg #22565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Stafford came up with the king, according to his cordial invitation, on the same day, and saw the army all drawn up in battle array.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It was thus arrayed that the party took up their quarters at the Grand Hôtel, and opened their Continental experiences.

Do đó, cả nhóm đã sắp xếp nơi ở của họ tại Grand Hôtel và mở ra những trải nghiệm ở Lục địa của họ.dịch máy, chưa biên tập

Blanchard Jerrold, The Cockaynes in Paris; Or, 'Gone abroad'. Nguồn: Project Gutenberg #18327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They fought in a holier cause than when arrayed against the despised force of their savage foes, and, moreover, they fought in self-defence.
St. George Tucker, Hansford: A Tale of Bacon's Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #31866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Though he fight no battles for specific causes, his influence is arrayed in general against certain tendencies that he disapproves and would laugh to defeat.
George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: A History of a Father and Son. Nguồn: Project Gutenberg #34858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were arrayed in the well-worn and rather muddy clothes in which they had made their memorable expedition.
James De Mille, The Boys of Grand Pré School Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56232. · Nguyên văn tiếng Anh
Since we have packed the array, the compiler will use as little storage as possible.

Vì chúng ta đã đóng gói mảng nên trình biên dịch sẽ sử dụng ít bộ nhớ nhất có thể.dịch máy, chưa biên tập

«Ada Programming/Types/array», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18135 (bản sửa đổi 4666013). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We need to find an extremum (or all extrema) of a given function , where is an array of variables satisfying different constraints .
«Classical Mechanics/Constrained», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74404 (bản sửa đổi 4644562). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0